》Xem giá sản phẩm thép SMM, dữ liệu và phân tích thị trường
》Đăng ký để xem giá lịch sử của hàng hóa kim loại giao ngay SMM
I.Vận chuyển thép nội địa
1. Dữ liệu vận chuyển
Tuần trước (2024.12.28-2025.1.3)
Tổng khối lượng vận chuyển thép tại các cảng quốc gia SMM là 789,700 tấn, tăng 402,000 tấn (5%) so với tháng trước. Trong đó, tổng khối lượng vận chuyển tại sáu cảng lớn phía bắc (Cảng Jingtang, Cảng Caofeidian, Cảng Bayuquan, Cảng mới Thiên Tân, Cảng Huanghua, Cảng Jinzhou) là 3,082,400 tấn, tăng 361,300 tấn, chiếm 39% tổng khối lượng vận chuyển. Tổng khối lượng vận chuyển tại ba cảng lớn ở miền đông Trung Quốc (Cảng Thượng Hải, Cảng Zhangjiagang, Cảng Lanbei) là 630,400 tấn, giảm 62,700 tấn, chiếm 8% tổng khối lượng vận chuyển. Tổng khối lượng vận chuyển tại hai cảng lớn ở miền nam Trung Quốc (Cảng Zhanjiang, Cảng Fangchenggang) là 528,600 tấn, tăng 48,900 tấn, chiếm 7% tổng khối lượng vận chuyển.

Khối lượng vận chuyển thép nội địa SMM (10,000 tấn)

2. Dữ liệu hàng đến cảng
Tuần trước (2024.12.28-2025.1.3)
Tổng khối lượng thép đến cảng tại Trung Quốc là 7,479,100 tấn, tăng 71,300 tấn (1%) so với tháng trước. Trong đó, tổng khối lượng hàng đến tại 13 cảng chính ở miền đông Trung Quốc là 426,020 tấn, tăng 156,000 tấn, chiếm 57% khối lượng hàng đến hàng tuần. Tổng khối lượng hàng đến tại Cảng Quảng Châu ở miền nam Trung Quốc là 562,000 tấn, giảm 12,100 tấn, chiếm 8% khối lượng hàng đến hàng tuần.

Khối lượng hàng đến cảng thép nội địa SMM (10,000 tấn)

II. Vận chuyển thép quốc tế
1. Dữ liệu vận chuyển
Tuần trước (2024.12.28-2025.1.3)
Tổng khối lượng vận chuyển thép tại các cảng toàn cầu (không bao gồm Trung Quốc) là 2,581,300 tấn, tăng 12% so với tháng trước. Tổng khối lượng vận chuyển tại các cảng Trung Quốc là 3,026,000 tấn, tăng 37% so với tháng trước.

Khối lượng vận chuyển tại cảng quốc tế SMM (10,000 tấn)

Khối lượng vận chuyển tại cảng Trung Quốc SMM (10,000 tấn)

Theo loại sản phẩm,
khối lượng vận chuyển thép tấm tại các cảng toàn cầu là 157,500 tấn, giảm 29% so với tháng trước. Khối lượng vận chuyển thép cuộn tại các cảng toàn cầu là 727,700 tấn, tăng 13% so với tháng trước. Khối lượng vận chuyển gang tại các cảng toàn cầu là 840,100 tấn, giảm 4% so với tháng trước. Khối lượng vận chuyển phôi thép tại các cảng toàn cầu là 38,820 tấn, tăng 53% so với tháng trước.

2. Dữ liệu hàng đến cảng
Tuần trước (2024.12.28-2025.1.3)
Tổng khối lượng hàng đến cảng thép tại 119 cảng Trung Quốc là 55,280 tấn, tăng 134,000 tấn (32%) so với tháng trước.
Khối lượng hàng đến cảng thương mại thép quốc tế

Theo loại sản phẩm,


![Giá Magie Tăng Ba Phiên Liên Tiếp! Phía Chi Phí Vẫn "Nóng Bỏng" Trong Khi Phía Cầu Khó Tiếp Nhận [Bình Luận SMM]](https://imgqn.smm.cn/usercenter/EutUV20251217171724.jpeg)
![[SMM Phân tích] Trung Quốc không còn chỉ xuất khẩu thép sang Đông Nam Á](https://imgqn.smm.cn/usercenter/FFFrV20251217171719.jpg)
