China Aluminum Imports and Exports Data March 2017

Đã xuất bản: Apr 25, 2017 16:01 (GMT+8)
The General Administration of Customs Apr.25 released China's imports and exports of primary aluminum,alumina,aluminum semis and bauxite in March 2017 (unit: mt):

SHANGHAI,Apr.25 (SMM) - The General Administration of Customs Apr.25 released China's imports and exports of primary aluminum,alumina,aluminum semis and bauxite in March 2017  (unit: mt):

  Mar. YoY (%) Jan.– Mar. YoY (%)
Imports:        
Primary Aluminum 9,935 197.60 43,860 209.20
Origins:        
Malaysia 2,998 - 10,467 1,900.67
Australia 1,592 173.96 7,637 112.58
The Kingdom of Bahrain 1,372 - 3,369 -
New Zealand 1,192 23.71 3,460 -29.62
Oman 1,020 -14.04 3,127 -13.35
Russia 784 - 2,002 2,412.70
The United Arab Emirates 506 - 1,040 93.04
South Africa 275 - 2,328 -
Nigeria 109 - 791 871.01
         
aluminum alloy 4,470 11.66 14,741 21.23
Origins:        
South Korea 1,183 123.33 2,034 4.37
Taiwan (China) 910 -18.64 2,410 -3.80
Malaysia 493 181.03 1,929 151.41
Thailand 301 - 604 -
Japan 273 22.39 667 0.58
The Arab Republic of Egypt 263 - 340 550.40
Mainland China 227 -30.86 720 -31.07
Russia 210 96.95 315 48.95
The United Arab Emirates 167 -88.40 2,161 14.57
Australia 101 - 2,395 14.17
         
scrap aluminum 187,449 14.02 526,692 34.28
Origins:        
The US 43,878 -9.81 143,572 18.65
Malaysia 30,316 9.06 81,701 54.18
Hong Kong 27,875 -15.31 73,315 -2.21
Australia 26,150 9.20 79,152 46.83
Thailand 17,316 3,193.24 33,024 1,503.82
The UK 13,314 79.14 41,208 113.41
Holland 5,555 -33.02 15,570 -0.27
Belgium 4,514 192.04 11,920 107.81
The Philippines 3,762 - 8,122 10,591.94
Germany 2,427 14.17 5,924 -67.43
Sweden 1,900 41.31 4,521 49.50
Spain 1,823 124.42 4,599 237.74
Japan 1,506 28.36 3,154 0.07
Canada 1,503 -15.15 5,062 -25.40
France 1,395 -3.57 3,908 24.99
Italy 732 -36.95 2,177 19.18
South Korea 608 -26.93 1,379 0.51
Singapore 474 109.49 1,102 122.13
Norway 342 -25.02 1,388 -11.22
Denmark  331 -3.10 829 -0.26
Mexico 330 39.08 863 -13.31
Taiwan (China) 263 -54.82 513 -52.63
Ecuador  216 230.11 418 -29.20
Colombia 194 57.76 522 45.27
Estonia 145 - 382 -
New Zealand 122 442.26 426 9.57
         
alumina 420,834 16.95 921,123 -25.70
Origins:        
Australia 154,797 1.08 401,116 -42.98
Indonesia 137,375 42,812.97 197,471 25,210.40
Vietnam 67,297 -0.11 113,038 -16.94
India 30,907 -65.82 122,466 1.22
Jamaica  24,600 - 64,986 -
France 2,063 15.29 4,577 29.99
Japan 1,820 29.11 4,831 31.82
Germany 1,770 42.53 4,091 34.85
The US 135 -97.85 7,980 -78.42
South Korea 46 -84.93 209 -38.57
         
Bauxite  5,068,594 0.11 13,917,795 3.60
Origins:        
Australia 1,877,256 8.24 5,895,747 47.76
Guinea 1,859,842 98.38 4,837,577 185.67
Malaysia 481,149 -62.18 1,132,891 -73.53
India 319,854 -52.60 619,228 -73.63
Brazil 318,558 31.14 802,356 42.24
Republic of Ghana 106,824 75.85 197,961 -10.98
Solomon Islands 105,113 - 262,897 -
         
aluminum semi-finished products  33,549 6.50 91,741 1.00
Including:        
Aluminum bar, rod, and profile 5,230 -12.48 12,848 -16.60
Aluminum wire  970 -7.88 2,739 15.21
Aluminum plate, sheet, and strip 21,285 15.88 59,976 5.33
aluminum foil  4,955 -3.90 13,090 -2.95
Aluminum tube (including accessories) 944 16.04 2,734 22.11
         
Finished products:        
Aluminum structure and components 335 -27.76 1,372 40.61
Aluminum stranded wire, cable 12 841.16 18 -42.22
         
Exports:        
Primary Aluminum 445 -91.44 679 -94.90
Destination:        
Japan 343 787.44 546 447.30
Bangladesh 69 - 69 -
North Korea 28 730.82 58 525.03
Cuba 4 - 4 -
         
aluminum alloy 45,176 -9.26 116,987 -1.66
Destination:        
Japan 31,128 19.81 77,481 56.54
Hong Kong 7,573 -40.76 20,768 -52.68
Thailand 1,432 -28.08 3,592 -7.13
Vietnam 1,384 -44.72 4,157 -23.51
Taiwan (China) 1,019 -30.83 2,888 -26.04
Indonesia 605 233.61 651 60.83
Australia 485 -28.10 2,156 -8.06
The United Arab Emirates 180 -18.18 340 -26.09
Holland 176 -0.66 377 -44.69
Norway 147 -40.63 463 -15.29
Mexico 138 -87.19 353 -83.97
The Kingdom of Bahrain 122 - 227 351.89
The Philippines 122 -53.51 611 12.93
The US 120 646.30 168 73.21
Brazil 111 -83.62 536 -43.64
India 101 -81.72 327 -78.80
         
scrap aluminum 52 -19.43 171 88.82
Destination:        
Japan 52 -2.36 121 126.70
         
alumina 5,526 -4.73 12,950 -38.74
Destination        
South Korea 3,417 48.18 5,771 26.72
Japan 500 632.15 0 255.11
The US 302 -8.25 915 -1.79
Vietnam 250 215.86 578 138.19
Taiwan (China) 228 37.35 689 55.78
Nigeria 108 101.77 108 -47.45
Malaysia 75 26.31 209 12.38
Uzbekistan 65 - 71 5,337.88
Saudi Arabia 54 - 54 10.02
The Kingdom of Bahrain 50 - 100 -
Italy 48 -30.95 60 -35.84
Thailand 46 63.43 48 -14.69
Iran 46 -60.98 326 -96.86
India 38 -72.03 142 -58.67
Bangladesh 37 -43.98 105 -42.12
Holland 37 -58.24 50 -65.18
Russia 36 -64.72 274 -12.72
Mongolia 30 - 30 -
Australia 22 2,060.00 30 16.75
France 22 22,325.00 42 91.09
Spain 22 50.00 65 110.39
Canada 18 -20.44 49 -29.39
Madagascar 18 - 18 -
South Africa 10 47.06 10 -21.88
         
aluminum semi-finished products  370,000 1.60 940,000 -0.30
Including        
Aluminum bar, rod, and profile 66,102 -36.23 185,032 -32.91
Aluminum wire  2,004 7.33 5,006 -4.22
Aluminum plate, sheet, and strip 176,540 17.70 437,378 12.37
aluminum foil  108,180 15.37 282,813 14.93
Aluminum tube (including accessories) 11,773 21.01 30,246 8.07
         
Finished products:        
Aluminum structure and components 76,015 34.47 201,855 21.46
Aluminum stranded wire, cable 16,575 71.45 51,958 22.78
Note: “-” means data is unavailable.        
(Source: China Customs)        
(Edited by SMM)        

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
[SMM Tin nhanh] South32 điều chỉnh chào giá premium CIF MJP quý IV/26 ở mức 265 USD/tấn
02 Oct 2026 10:52 (GMT+8)
[SMM Tin nhanh] South32 điều chỉnh chào giá premium CIF MJP quý IV/26 ở mức 265 USD/tấn
Đọc thêm
[SMM Tin nhanh] South32 điều chỉnh chào giá premium CIF MJP quý IV/26 ở mức 265 USD/tấn
[SMM Tin nhanh] South32 điều chỉnh chào giá premium CIF MJP quý IV/26 ở mức 265 USD/tấn
Nguồn tin thị trường cho biết: South32 điều chỉnh chào giá phí premium CIF MJP quý IV/2026 xuống còn 265 USD/tấn, giảm từ 325 USD/tấn. Hiệu lực đến ngày 5 tháng 10 năm 2026.
02 Oct 2026 10:52 (GMT+8)
Giá ADC 12 của Ấn Độ giữ vững khi nhôm LME giảm; nguồn cung phế liệu khan hiếm hạn chế đà giảm
01 Oct 2026 17:48 (GMT+8)
Giá ADC 12 của Ấn Độ giữ vững khi nhôm LME giảm; nguồn cung phế liệu khan hiếm hạn chế đà giảm
Đọc thêm
Giá ADC 12 của Ấn Độ giữ vững khi nhôm LME giảm; nguồn cung phế liệu khan hiếm hạn chế đà giảm
Giá ADC 12 của Ấn Độ giữ vững khi nhôm LME giảm; nguồn cung phế liệu khan hiếm hạn chế đà giảm
Giá ADC 12 tại Ấn Độ vẫn tương đối ổn định dù giá nhôm LME kỳ hạn 3 tháng giảm 1,2% trong giai đoạn từ ngày 24 đến 30 tháng 9.
01 Oct 2026 17:48 (GMT+8)
Rio Tinto đảm bảo hoạt động vận hành nhà máy luyện kim Bell Bay đến hết năm 2031
01 Oct 2026 17:09 (GMT+8)
Rio Tinto đảm bảo hoạt động vận hành nhà máy luyện kim Bell Bay đến hết năm 2031
Đọc thêm
Rio Tinto đảm bảo hoạt động vận hành nhà máy luyện kim Bell Bay đến hết năm 2031
Rio Tinto đảm bảo hoạt động vận hành nhà máy luyện kim Bell Bay đến hết năm 2031
Rio Tinto ngày 1/10 thông báo đã đạt được thỏa thuận với Chính quyền bang Tasmania, Chính phủ Liên bang Úc và Hydro Tasmania về việc gia hạn cung cấp điện cho nhà máy luyện nhôm Bell Bay đến hết năm 2031. Hai chính phủ cũng sẽ cung cấp gói hỗ trợ tổng cộng 200 triệu đô la Úc trong 5 năm, mỗi bên đóng góp 100 triệu đô la Úc. Các điều khoản thương mại của thỏa thuận điện không được tiết lộ. Bell Bay sản xuất khoảng 190.000 tấn nhôm nguyên sinh mỗi năm, trong khi hợp đồng điện hiện tại dự kiến hết hạn vào cuối năm 2026. Thỏa thuận này giúp nhà máy thoát khỏi tình trạng bất ổn trước mắt về hoạt động. Bell Bay là nhà máy luyện nhôm lớn thứ ba của Úc nhận được hỗ trợ từ chính phủ vào năm 2026, sau Boyne và Tomago, cho thấy áp lực dai dẳng từ chi phí điện cao và cạnh tranh quốc tế.
01 Oct 2026 17:09 (GMT+8)