China Aluminum Imports and Exports Data March 2015

Đã xuất bản: Apr 22, 2015 16:05
The General Administration of Customs on ,April.2 released China's imports and exports of primary aluminum,alumina,aluminum semis and bauxite in March 2015 (unit: mt):

SHANGHAI,April.22 (SMM) - The General Administration of Customs on ,April.2 released China's imports and exports of primary aluminum,alumina,aluminum semis and bauxite in March 2015 (unit: mt):
 

  Mar. YoY (%) Jan.– Mar. YoY (%)
Imports:
Primary Aluminum 10,631 -74.21 22,454 -85.35
Origins
India 2,687 37.82 6,597 -65.40
Australia 2,405 -76.23 7,379 -84.34
Oman 2,280 -62.93 3,989 -76.27
New Zealand 2,003 - 2,003 -
The United Arab Emirates 847 187.66 1,057 -52.01
Russia 200 -97.01 724 -97.52
North Korea 88 -81.01 270 -73.45
Saudi Arabia 41 -99.17 41 -99.17
Germany 36 14.47 96 19.10
Hong Kong 22 -67.74 44 -60.59
Japan 12 96.87 40 221.14
the Republic of Kyrgyzstan 6 - 6 -
South Korea 2 - 5 -73.78
The US 0 3,100.00 1 3.94
Brazil - - 100 -
South Africa - -100.00 100 -99.21
aluminum alloy 3,553 -43.75 11,951 -46.35
Origins
Taiwan (China) 909 -53.00 3,075 -41.93
China 616 61.45 1,229 43.50
The United Arab Emirates 437 -77.55 3,148 -45.73
Germany 403 3,976.72 546 28.23
Japan 335 25.75 765 -10.79
South Korea 203 -48.45 697 -21.83
Russia 190 -11.62 813 89.63
Malaysia 151 -75.57 497 -74.60
North Korea 130 - 201 163.02
Australia 127 206.19 304 -67.28
The US 24 -67.82 150 -78.87
Kazakhstan 13 -13.18 46 11.34
The UK 9 -49.90 9 -82.68
France 5 50.63 5 -47.39
South Africa 2 - 2 -99.09
Ecuador  - - 2 -91.35
Nigeria - -100.00 277 -67.32
The Arab Republic of Egypt - -100.00 48 -54.77
Vietnam - - 96 -20.29
Holland - -100.00 1 -99.34
Thailand - - 40 100.36
scrap aluminum 170,474 -13.97 472,759 -16.51
Origins
The US 47,738 -26.52 134,248 -30.14
Australia 33,548 50.44 87,012 43.74
Hong Kong 25,914 -18.56 68,288 -19.12
Malaysia 15,843 -45.05 40,935 -53.64
France 12,473 531.41 30,263 325.53
The UK 8,168 -17.12 25,434 6.10
Canada 5,528 7.71 12,827 4.69
Holland 4,331 -20.00 14,645 5.87
Belgium 3,045 -18.86 11,256 24.80
Germany 2,673 -75.67 9,803 -70.15
The Philippines 1,666 253.24 7,271 1,441.28
Norway 1,038 907.94 2,220 24.88
Italy 1,015 126.78 3,625 33.71
Spain 973 52.69 2,899 -20.13
Japan 972 -68.19 2,713 -51.88
Sweden 921 12.82 2,709 27.44
Macao 686 246.04 3,472 100.23
Colombia 542 -42.32 1,611 -36.79
Denmark  511 245.06 1,632 65.78
Mexico 354 -9.84 707 -56.03
Ecuador  335 125.61 397 9.95
South Korea 308 -37.34 973 -49.74
New Zealand 280 -29.94 992 7.42
Chile 279 72.45 513 49.14
Taiwan (China) 218 -68.15 1,008 -22.41
Peru 153 63.60 432 -2.58
Finland 129 - 1,697 112.38
Bulgarian   112 371.56 180 33.37
The Republic of El Salvador 88 - 155 81.82
Mongolia 82 4.05 134 69.87
Greece 81 -9.67 197 -50.92
Indonesia 74 - 197 -
The Republic of Yemen 69 - 69 -
Dominican Republic 63 -78.17 244 -59.87
Brazil 51 122.22 102 345.45
Tanzania 48 - 48 99.85
The Republic of Guatemala 41 106.18 120 94.58
Saudi Arabia 38 - 136 239.51
Morocco 22 -69.07 125 -21.42
Costa Rica 21 -0.26 83 99.57
The Republic of Panama 20 -78.46 157 -15.77
The Commonwealth of Puerto Rico 20 -46.68 138 -26.75
The Oriental Republic of Uruguay - -100.00 24 -76.41
Israel - - 92 190.53
The Netherlands Antilles - - 38 -
South Africa - - 200 101.76
Oth. Ocean. Nes - - 111 -
Lebanon - - 50 -
Honduras - -100.00 66 0.76
Thailand - -100.00 153 -98.18
The United Arab Emirates - - 15 -
Slovenia - - 43 -
Ireland - - 211 -
Paraguay - -100.00 69 -40.25
The Republic of Nicaragua - -100.00 17 -83.87
alumina 218,242 -42.10 933,117 -37.11
Origins
Australia 112,058 -61.00 455,426 -61.52
India 56,139 55,483.17 168,761 85.60
Vietnam 30,794 -12.09 124,082 7.15
The US 9,972 16,409.73 10,396 -69.65
Brazil 5,948 - 131,407 -
Japan 1,421 55.66 3,277 21.74
Germany 1,175 1,522.22 3,842 646.73
France 636 -49.08 1,750 -46.06
South Korea 88 -59.09 419 -18.15
Canada 6 - 70 -
China 2 - 7 85.89
Austria 2 - 4 137.50
Taiwan (China) 0 -98.56 33 -32.18
Indonesia - - 40 -
Suriname - - 33,601 -
Italy - -100.00 2 -
Bauxite  4,443,318 144.07 10,055,650 -21.74
Origins
Australia 1,850,949 140.75 4,935,961 60.21
Malaysia 1,456,488 2,874.49 2,489,704 4,984.55
India 770,001 1,471.93 2,056,053 923.18
Brazil 158,174 -9.54 158,174 -9.54
Republic of Ghana 104,375 -10.70 217,965 6.86
Fiji 56,950 - 107,069 -
Solomon Islands 46,381 - 87,210 -
Vietnam - -100.00 3,513 277.20
aluminum semis 41,683 15.10 115,501 1.90
Including
Aluminum bar, rod, and profile 5,648 21.46 16,085 11.64
Aluminum wire  741 -0.87 1,843 -6.98
Aluminum plate, sheet, and strip 29,572 21.28 81,798 3.37
aluminum foil  4,657 -3.81 12,692 -3.88
Aluminum tube (including accessories) 962 -30.06 2,791 -31.76
Aluminum structure and components 397 -8.00 1,165 -16.50
Aluminum stranded wire, cable 2 -78.47 4 -56.41
  Mar. YoY (%) Jan.–  YoY (%)
Exports:
Primary Aluminum 15,620 75.17 17,300 -26.42
Destination
Turkey 13,783 - 13,783 -
Taiwan (China) 986 - 986 -
Vietnam 503 - 1,503 -
Japan 297 -70.15 413 -60.33
The Kingdom of Bahrain 27 - 27 -
South Korea 23 -99.70 193 -99.14
Russia - - 1 -
North Korea - -100.00 108 150.87
Hong Kong - - 285 -
aluminum alloy 43,836 1.73 126,907 21.80
Destination
Japan 16,821 -14.86 44,706 1.47
Hong Kong 15,564 10.87 47,557 35.89
South Korea 2,398 93.96 5,061 64.25
Vietnam 2,017 -8.08 6,801 9.99
Taiwan (China) 1,440 106.79 3,387 45.36
Thailand 1,264 73.64 3,593 100.41
Australia 1,117 31.11 3,973 75.49
India 545 71.59 1,891 152.17
The Philippines 511 18.68 1,261 -13.74
Malaysia 431 -72.54 2,423 37.17
Holland 326 -0.51 812 0.87
Indonesia 319 -25.22 1,001 -44.70
Turkey 302 1,134.12 309 897.80
Mexico 227 3,677.55 775 12,823.45
Norway 200 32.85 725 126.46
The United Arab Emirates 100 -37.88 320 32.79
The Kingdom of Bahrain 72 685.67 119 1,189.44
Algeria 50 - 99 142.39
The US 39 -52.04 95 -57.64
Qatar 24 - 24 -
Ukraine 24 - 48 -
Greece 20 - 20 -
Spain 16 - 20 -
Pakistan 5 66.67 5 -28.57
Slovenia 5 - 50 -
Russia 1 -92.98 1 -97.00
Iran - -100.00 200 2,753.11
Cuba - - 12 -
Canada - - 10 -
Israel - -100.00 193 702.40
The Arab Republic of Egypt - - 199 -
Italy - -100.00 79 556.04
The Republic of Iceland - - 48 -
Austria - -100.00 20 33,665.00
Brazil - -100.00 1,060 -19.32
Argentina - - 10 -
scrap aluminum 107 1.55 253 36.69
Destination
South Korea 94 10.37 224 35.20
The United Arab Emirates 13 - 13 -
Japan - - 17 -
alumina 1,400 -78.98 9,899 -79.51
Destination
South Korea 294 -86.35 3,603 -17.33
Japan 195 -6.41 601 -4.29
Vietnam 170 44.91 520 115.52
Russia 152 8.45 289 66.97
The US 124 -67.03 1,054 -0.36
Taiwan (China) 88 -33.21 242 25.48
Bangladesh 83 315.20 171 108.34
Iran 58 -18.11 274 44.18
Brazil 51 112.50 126 423.12
The UK 44 -33.43 133 -12.37
Spain 32 102.03 46 43.52
Germany 23 108.81 53 280.30
Australia 22 - 27 7,336.11
Italy 15 -92.42 53 -84.32
Uzbekistan 10 -91.38 10 -91.41
Kazakhstan 6 - 123 3,983.33
Thailand 6 -88.16 25 -69.42
India 6 -89.04 109 -2.27
North Korea 5 -99.78 2,006 0.01
Hong Kong 3 72.51 3 -74.77
Portugal 2 -47.06 2 -76.74
Hungary 2 - 3 7,400.00
The United Arab Emirates 2 -92.01 4 -99.99
Slovenia 2 - 2 -
Holland 1 -88.80 11 -2.63
Malaysia 1 - 82 1,270.00
France 1 -98.88 15 -80.93
Canada 1 -98.63 52 -28.55
Turkey 0 - 5 -
The Independent State of Papua New Guinea - - 1 -
Mexico - -100.00 26 -65.82
The State of Kuwait - - 5 -
Singapore - -100.00 36 430.60
Indonesia - -100.00 37 -67.70
Israel - -100.00 3 -33.33
South Africa - -100.00 33 107.27
Greece - - 6 -
Mauritius - - 1 -
Nigeria - - 108 157.14
aluminum semis 300,000 -5.20 1,070,000 48.90
Including
Aluminum bar, rod, and profile 50,404 9.10 182,257 40.13
Aluminum wire  2,187 15.90 6,973 48.84
Aluminum plate, sheet, and strip 164,187 -9.97 610,448 71.38
aluminum foil  74,309 8.55 226,031 18.73
Aluminum tube (including accessories) 6,966 -55.43 42,324 18.16
Aluminum structure and components 47,210 0.21 181,859 34.69
Aluminum stranded wire, cable 20,116 86.33 67,628 113.40
Note:“-”meansdataisunavailable.        

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
Mô hình AI Trung Quốc vượt qua Mỹ, chiếm 63,5% thị phần toàn cầu tính đến ngày 26 tháng 7
8 giờ trước
Mô hình AI Trung Quốc vượt qua Mỹ, chiếm 63,5% thị phần toàn cầu tính đến ngày 26 tháng 7
Đọc thêm
Mô hình AI Trung Quốc vượt qua Mỹ, chiếm 63,5% thị phần toàn cầu tính đến ngày 26 tháng 7
Mô hình AI Trung Quốc vượt qua Mỹ, chiếm 63,5% thị phần toàn cầu tính đến ngày 26 tháng 7
OpenRouter trước đó đã tiết lộ rằng thị phần toàn cầu của các mô hình Trung Quốc nhìn chung đã vượt qua các mô hình Mỹ vào đầu tháng 6. Tính đến ngày 26 tháng 7, các mô hình Trung Quốc chiếm khoảng 63,5% thị trường trong 28 ngày qua, trong khi các mô hình Mỹ chỉ nắm giữ 35,5%, chiếm khoảng hai phần ba thị trường toàn cầu, với khoảng cách ngày càng nới rộng.
8 giờ trước
Tỷ lệ hoạt động của các doanh nghiệp dây và cáp trong nước giảm xuống còn 69,82% vào tháng 7 năm 2026 trong bối cảnh giá đồng cao và mùa thấp điểm.
8 giờ trước
Tỷ lệ hoạt động của các doanh nghiệp dây và cáp trong nước giảm xuống còn 69,82% vào tháng 7 năm 2026 trong bối cảnh giá đồng cao và mùa thấp điểm.
Đọc thêm
Tỷ lệ hoạt động của các doanh nghiệp dây và cáp trong nước giảm xuống còn 69,82% vào tháng 7 năm 2026 trong bối cảnh giá đồng cao và mùa thấp điểm.
Tỷ lệ hoạt động của các doanh nghiệp dây và cáp trong nước giảm xuống còn 69,82% vào tháng 7 năm 2026 trong bối cảnh giá đồng cao và mùa thấp điểm.
Theo khảo sát của SMM, trong tháng 7 năm 2026, tỷ lệ vận hành của các doanh nghiệp dây và cáp điện nội địa chính đạt 69,82%, giảm 2,4 điểm phần trăm so với tháng trước và 2,79 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước. Chịu áp lực từ việc giá đồng duy trì ở mức cao và ngành hạ nguồn bước vào mùa tiêu thụ thấp điểm truyền thống, đơn hàng mới suy yếu, dẫn đến giảm tải sản xuất.
8 giờ trước
Tỷ lệ hoạt động của doanh nghiệp dây và cáp Trung Quốc đạt 69,82% vào tháng 7 năm 2026, thay đổi theo quy mô
8 giờ trước
Tỷ lệ hoạt động của doanh nghiệp dây và cáp Trung Quốc đạt 69,82% vào tháng 7 năm 2026, thay đổi theo quy mô
Đọc thêm
Tỷ lệ hoạt động của doanh nghiệp dây và cáp Trung Quốc đạt 69,82% vào tháng 7 năm 2026, thay đổi theo quy mô
Tỷ lệ hoạt động của doanh nghiệp dây và cáp Trung Quốc đạt 69,82% vào tháng 7 năm 2026, thay đổi theo quy mô
Theo khảo sát của SMM, vào tháng 7 năm 2026, tỷ lệ hoạt động chung của các doanh nghiệp dây và cáp Trung Quốc là 69,82%. Trong đó, tỷ lệ hoạt động của doanh nghiệp lớn là 75,13%, doanh nghiệp vừa là 47,75% và doanh nghiệp nhỏ là 46,93%.
8 giờ trước