Dữ liệu từ nền tảng tra cứu trực tuyến của Tổng cục Hải quan cho thấy, nhập khẩu quặng và tinh quặng thiếc của Trung Quốc trong tháng 8/2026 đạt 19.331,99 tấn, tăng 14,00% so với tháng trước và tăng 88,40% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong tháng 8, Trung Quốc nhập khẩu 7.395,46 tấn quặng và tinh quặng thiếc từ Myanmar, tăng 61,84% so với tháng trước và tăng 253,55% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong tháng 8, Trung Quốc nhập khẩu 3.762,79 tấn quặng và tinh quặng thiếc từ CHDC Congo, tăng 46,49% so với tháng trước và tăng 54,07% so với cùng kỳ năm ngoái.
Dưới đây là bảng phân tích nhập khẩu theo nguồn gốc dựa trên dữ liệu từ trang web của Tổng cục Hải quan:
| Nguồn gốc | Tháng 8/2026 (tấn) | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Myanmar | 7395,46 | 61,84% | 253,55% |
| CHDC Congo | 3762,79 | 46,49% | 54,07% |
| Nigeria | 1949,24 | 33,58% | 26,97% |
| Bolivia | 1750,86 | - | - |
| Malaysia | 1651,75 | -45,87% | 554,23% |
| Úc | 1427,80 | 26,50% | 8,84% |
| Lào | 209,03 | -57,30% | -9,44% |
| Indonesia | 203,34 | - | -27,61% |
| Venezuela | 185,00 | 16,17% | 13,39% |
| Kyrgyzstan | 167,53 | -43,98% | -9,35% |
| Rwanda | 139,16 | -57,06% | 40,26% |
| Việt Nam | 113,38 | -38,51% | 27,83% |
| Burundi | 103,61 | 354,59% | - |
| Colombia | 89,89 | - | 76,77% |
| Brazil | 80,97 | -61,93% | - |
| Zambia | 21,59 | 66,35% | - |
| Tanzania | 21,07 | 2095,21% | -13,46% |
| Nam Phi | 20,58 | - | - |
| Mông Cổ | 20,45 | 2,25% | 1,73% |
| Thái Lan | 18,33 | 3,13% | -42,63% |
| Ả Rập Xê Út | 0,17 | 230,00% | - |
| Tổng cộng | 19331,99 | 14,00% | 88,40% |
(Tổng hợp Wenhua)

![SHFE thiếc đóng cửa phiên đêm ở mức 408.770 nhân dân tệ, tăng 0,84%; ngưỡng 410.000 nhân dân tệ/tấn đang chờ xác nhận [SMM Bản tin sáng ngành thiếc]](https://imgqn.smm.cn/usercenter/IyXhW20251217171751.jpg)
![Giá thiếc SHFE tăng qua đêm lên trên 407.000, sau đó đi ngang sau khi Fed Mỹ tăng lãi suất 25 điểm cơ bản [Tóm tắt cuộc họp buổi sáng về thiếc của SMM]](https://imgqn.smm.cn/usercenter/gbiCe20251217171750.jpg)
