1. Hydro từ than
Tại Sơn Đông, phạm vi giao dịch than antraxit là [1.990-1.990] và chi phí hydro trung bình là [1,87 nhân dân tệ/m³]
Tại Hà Bắc, phạm vi giao dịch than antraxit là [1.740-1.740] và chi phí hydro trung bình là [1,72 nhân dân tệ/m³]
Tại Sơn Tây, phạm vi giao dịch than antraxit là [1.260-1.260] và chi phí hydro trung bình là [1,31 nhân dân tệ/m³]
Tại Hà Nam, phạm vi giao dịch than antraxit là [1.290-1.290] và chi phí hydro trung bình là [1,41 nhân dân tệ/m³]
2. Hydro từ khí thiên nhiên
Tại miền đông Quảng Đông, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.850-5.870] và chi phí hydro trung bình là [2,7 nhân dân tệ/m³]
Tại Quảng Tây, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.540-6.070] và chi phí hydro trung bình là [2,67 nhân dân tệ/m³]
Tại Sơn Tây, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.340-5.540] và chi phí hydro trung bình là [2,52 nhân dân tệ/m³]
Tại Hà Bắc, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.430-5.860] và chi phí hydro trung bình là [2,63 nhân dân tệ/m³]
Tại Sơn Đông, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.505-5.650] và chi phí hydro trung bình là [2,62 nhân dân tệ/m³]
Tại Châu thổ sông Châu Giang, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.860-5.870] và chi phí hydro trung bình là [2,74 nhân dân tệ/m³]
Tại Hồ Bắc, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.560-5.780] và chi phí hydro trung bình là [2,65 nhân dân tệ/m³]
Tại Hà Nam, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.520-5.700] và chi phí hydro trung bình là [2,64 nhân dân tệ/m³]
Tại Quý Châu, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.330-5.510] và chi phí hydro trung bình là [2,54 nhân dân tệ/m³]
Tại Tứ Xuyên, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.330-5.610] và chi phí hydro trung bình là [2,58 nhân dân tệ/m³]
Tại Chiết Giang, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [6.030-6.420] và chi phí hydro trung bình là [2,86 nhân dân tệ/m³]
Tại Nội Mông Cổ, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.450-5.670] và chi phí hydro trung bình là [2,54 nhân dân tệ/m³]
Tại Hắc Long Giang, phạm vi giao dịch khí thiên nhiên là [5.560-5.900] và chi phí hydro trung bình là [2,66 nhân dân tệ/m³]
3. Propan thành hydro
Ở Đông Bắc Trung Quốc, phạm vi giao dịch propan là [5.330-5.560] và chi phí hydro trung bình là [3,17 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Đông Trung Quốc, phạm vi giao dịch propan là [5.610-5.830] và chi phí hydro trung bình là [3,31 nhân dân tệ/m³]
Ở Sơn Đông, phạm vi giao dịch propan là [5.832-5.842] và chi phí hydro trung bình là [3,38 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Nam Trung Quốc, phạm vi giao dịch propan là [5.830-6.090] và chi phí hydro trung bình là [3,43 nhân dân tệ/m³]
4. Methanol thành hydro
Ở Đông Bắc Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.700-2.720] và chi phí hydro trung bình là [2,39 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Đông Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.580-2.720] và chi phí hydro trung bình là [2,36 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Trung Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.500-2.750] và chi phí hydro trung bình là [2,38 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Bắc Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.380-2.510] và chi phí hydro trung bình là [2,19 nhân dân tệ/m³]
Ở miền Nam Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.690-2.700] và chi phí hydro trung bình là [2,38 nhân dân tệ/m³]
Ở Tây Bắc Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [1.880-2.375] và chi phí hydro trung bình là [1,97 nhân dân tệ/m³]
Ở Tây Nam Trung Quốc, phạm vi giao dịch methanol là [2.460-2.730] và chi phí hydro trung bình là [2,36 nhân dân tệ/m³]



