Dữ liệu từ nền tảng tra cứu trực tuyến thống kê hải quan cho thấy tổng lượng nhập khẩu quặng thiếc và tinh quặng của Trung Quốc trong tháng 3/2026 đạt 18.502,18 tấn, tăng 7,92% so với tháng trước và tăng 122,45% so với cùng kỳ năm trước.
Trung Quốc nhập khẩu 7.294,49 tấn quặng thiếc và tinh quặng từ Myanmar trong tháng 3, tăng 9,25% so với tháng trước và tăng 223,93% so với cùng kỳ.
Trung Quốc nhập khẩu 3.623,4 tấn quặng thiếc và tinh quặng từ Bolivia
trong tháng 3, tăng 65,07% so với tháng trước và tăng 348,81% so với cùng kỳ.
Dưới đây là bảng chi tiết dữ liệu nhập khẩu được tổng hợp từ website Tổng cục Hải quan Trung Quốc:
| Xuất xứ | Tháng 3/2026 (tấn) | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Myanmar | 7.294,49 | 9,25% | 223,93% |
| Bolivia | 3.623,4 | 65,07% | 348,81% |
| CHDC Congo | 2.645,93 | -13,22% | 9,07% |
| Australia | 1.569,89 | 18,68% | 43,86% |
| Nigeria | 1.302,67 | 19,24% | 18,03% |
| Lào | 396,28 | 165,29% | 734,28% |
| Venezuela | 376,41 | -4,88% | 126,83% |
| Rwanda | 295,64 | -11,49% | - |
| Malaysia | 243 | -45,35% | 10,59% |
| Kyrgyzstan | 177,49 | -23,14% | - |
| Brazil | 174,57 | -3,89% | 693,57% |
| Indonesia | 94 | 3,05% | 34,68% |
| Nga | 66,84 | -88,49% | - |
| Việt Nam | 65,53 | -73,33% | -29,21% |
| Colombia | 46,78 | -29,95% | - |
| Zambia | 33,07 | - | 87,98% |
| Thái Lan | 26,5 | 310,92% | - |
| Namibia | 26,01 | -50,09% | - |
| Nam Phi | 22,48 | - | - |
| Uganda | 11,93 | - | - |
| Tanzania | 8,15 | -66,25% | - |
| Zimbabwe | 1,12 | - | - |
| Tổng cộng | 18.502,18 | 7,92% | 122,45% |
(Wenhua tổng hợp)



