Mức giao dịch than cốc Sơn Đông [1,030-1,050], chi phí hydrogen trung bình [1,17 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch than cốc Hà Bắc [1,090-1,160], chi phí hydrogen trung bình [1,32 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch than cốc Sơn Tây [1,185-1,380], chi phí hydrogen trung bình [1,32 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch than cốc Hà Nam [1,215-1,225], chi phí hydrogen trung bình [1,34 nhân dân tệ/m³]
II. Sản xuất Hydrogen từ Khí tự nhiên
Mức giao dịch khí tự nhiên Đông Quảng Đông [4,910-4,910], chi phí hydrogen trung bình [2,32 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Quảng Tây [4,630-4,840], chi phí hydrogen trung bình [2,23 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Sơn Tây [4,210-4,430], chi phí hydrogen trung bình [2,07 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Hà Bắc [4,276-4,585], chi phí hydrogen trung bình [2,14 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Sơn Đông [4,480-4,660], chi phí hydrogen trung bình [1,99 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Đồng bằng Sông Châu Giang [4,890-4,920], chi phí hydrogen trung bình [2,11 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Hồ Bắc [4,410-4,690], chi phí hydrogen trung bình [1,97 nhân dân tệ/m³]
Mức giao dịch khí tự nhiên Hà Nam [4,300-4,430], chi phí hydrogen trung bình [1,89 nhân dân tệ/m³ Mức giao dịch khí tự nhiên Tứ Xuyên [4,340-4,470], chi phí hydrogen trung bình [1,90 nhân dân tệ/m³] Mức giao dịch khí tự nhiên Chiết Giang [4,530-4,730], chi phí hydrogen trung bình [2,00 nhân dân tệ/m³] Mức giao dịch khí tự nhiên Nội Mông [4,110-4,430], chi phí hydrogen trung bình [1,87 nhân dân tệ/m³] Mức giao dịch khí tự nhiên Hắc Long Giang [4,400-4,710], chi phí hydrogen trung bình [1,97 nhân dân tệ/m³ Phạm vi giao dịch oxide propylen Đông Bắc Trung Quốc [7410-7440], chi phí hydro trung bình [4,17 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch oxide propylen Đông Trung Quốc [7510-7550], chi phí hydro trung bình [4,19 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch oxide propylen Sơn Đông [7330-7350], chi phí hydro trung bình [4,11 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch oxide propylen Nam Trung Quốc [7820-7920], chi phí hydro trung bình [4,33 nhân dân tệ/m³] IV. Methanol sang Hydro Phạm vi giao dịch methanol Đông Bắc Trung Quốc [2290-2640] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [2,23 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Đông Trung Quốc [2240-2420] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [2,16 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Trung Trung Quốc [2180-2490] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [2,17 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Bắc Trung Quốc [2090-2230] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [2,01 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Nam Trung Quốc [2400-2430] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [1,78 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Tây Bắc Trung Quốc [1645-2100] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [1,42 nhân dân tệ/m³] Phạm vi giao dịch methanol Tây Nam Trung Quốc [2050-2420] nhân dân tệ/tấn, chi phí hydro trung bình [1,65 nhân dân tệ/m³]Z33/>



