[Đánh giá hàng ngày về chi phí hydro của SMM] 20250704

Đã xuất bản: Jul 4, 2025 21:19

I. Than thành Hydro

Sơn Đông than giao dịch trong khoảng [1,03-1,05], chi phí hydro trung bình [1,12 NDT/m³]

Hà Bắc than giao dịch trong khoảng [1,09-1,16], chi phí hydro trung bình [1,25 NDT/m³]

Sơn Tây than giao dịch trong khoảng [1,185-1,38], chi phí hydro trung bình [1,31 NDT/m³]

Hà Nam than giao dịch trong khoảng [1,215-1,225], chi phí hydro trung bình [1,30 NDT/m³]

 

II. Khí tự nhiên thành Hydro

Quảng Đông (Đông Quảng Đông) khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,91-4,91], chi phí hydro trung bình [2,32 NDT/m³]

Quảng Tây khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,71-4,94], chi phí hydro trung bình [2,27 NDT/m³]

Sơn Tây khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,09-4,37], chi phí hydro trung bình [2,03 NDT/m³]

Hà Bắc khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,196-4,48], chi phí hydro trung bình [2,10 NDT/m³]

Sơn Đông khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,48-4,66], chi phí hydro trung bình [1,97 NDT/m³]

Đồng bằng sông Châu Giang khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,89-4,92], chi phí hydro trung bình [2,11 NDT/m³]

Hồ Bắc khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,45-4,75], chi phí hydro trung bình [1,99 NDT/m³]

Hà Nam khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,22-4,40], chi phí hydro trung bình [1,87 NDT/m³]

Quý Châu khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,38-4,66], chi phí hydro trung bình [1,95 NDT/m³]

Tứ Xuyên khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,38-4,48], chi phí hydro trung bình [1,92 NDT/m³]

Chiết Giang khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,56-4,75], chi phí hydro trung bình [2,01 NDT/m³]

Nội Mông Cổ khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,09-4,39], chi phí hydro trung bình [1,84 NDT/m³]

 

Hắc Long Giang khí tự nhiên giao dịch trong khoảng [4,40-4,71], chi phí hydro trung bình [1,97 NDT/m³]

III. Chuyển đổi propane thành hydro

Khu vực Đông Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxyde propylène [7180-7260], chi phí hydro trung bình [4,05 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Đông Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxyde propylène [7250-7260], chi phí hydro trung bình [4,07 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Sơn Đông: Phạm vi giao dịch oxyde propylène [7080-7110], chi phí hydro trung bình [4,01 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxyde propylène [7510-7620], chi phí hydro trung bình [4,22 nhân dân tệ/m³]

IV. Chuyển đổi methanol thành hydro

Khu vực Đông Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2300-2630], chi phí hydro trung bình [2,24 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Đông Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2270-2520], chi phí hydro trung bình [2,2 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Trung Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2230-2490], chi phí hydro trung bình [2,2 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2100-2260], chi phí hydro trung bình [2,02 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2475-2530], chi phí hydro trung bình [1,82 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Tây Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [1635-2100], chi phí hydro trung bình [1,42 nhân dân tệ/m³]

Khu vực Tây Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2140-2470], chi phí hydro trung bình [1,7 nhân dân tệ/m³]

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
[Đánh giá hàng ngày về chi phí hydro của SMM] 20250704 - Shanghai Metals Market (SMM)