I. Than sang Hydrogen
Shandong: Phạm vi giao dịch than cốc [1030-1050], chi phí hydrogen trung bình [1,12 NDT/m³]
Hà Bắc: Phạm vi giao dịch than cốc [1090-1160], chi phí hydrogen trung bình [1,21 NDT/m³]
Sơn Tây: Phạm vi giao dịch than cốc [1185-1380], chi phí hydrogen trung bình [1,29 NDT/m³]
Hà Nam: Phạm vi giao dịch than cốc [1215-1225], chi phí hydrogen trung bình [1,31 NDT/m³]
II. Khí tự nhiên sang Hydrogen
Quảng Đông Đông: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4910-4910], chi phí hydrogen trung bình [2,32 NDT/m³]
Quảng Tây: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4680-4950], chi phí hydrogen trung bình [2,26 NDT/m³]
Sơn Tây: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4030-4360], chi phí hydrogen trung bình [2,02 NDT/m³]
Hà Bắc: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4166-4510], chi phí hydrogen trung bình [2,10 NDT/m³]
Sơn Đông: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4530-4680], chi phí hydrogen trung bình [1,99 NDT/m³]
Đồng bằng Sông Châu Giang: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4890-4920], chi phí hydrogen trung bình [2,11 NDT/m³]
Hồ Bắc: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4450-4750], chi phí hydrogen trung bình [1,99 NDT/m³]
Hà Nam: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4220-4370], chi phí hydrogen trung bình [1,86 NDT/m³]
Quý Châu: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4350-4660], chi phí hydrogen trung bình [1,95 NDT/m³]
Tứ Xuyên: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4370-4470], chi phí hydrogen trung bình [1,91 NDT/m³]
Chiết Giang: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4610-4780], chi phí hydrogen trung bình [2,03 NDT/m³]
Nội Mông Cổ: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4090-4390], chi phí hydrogen trung bình [1,84 NDT/m³]
Hắc Long Giang: Phạm vi giao dịch khí tự nhiên [4400-4710], chi phí hydrogen trung bình [1,97 NDT/m³]
III. Propylen sang Hydrogen
Đông Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxit propylen [7640-7690], chi phí hydrogen trung bình [4,28 NDT/m³]
Đông Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxit propylen [7610-7610], chi phí hydrogen trung bình [4,25 NDT/m³Z23/>Sơn Đông: Phạm vi giao dịch oxit propylen [7590-7600], chi phí hydrogen trung bình [4,26 NDT/m³]
Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch oxit propylen [7880-8000], chi phí hydrogen trung bình [4,41 NDT/m³]
IV. Sản xuất hydrogen từ methanol
Đông Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2290-2640], chi phí hydrogen trung bình [2,24 NDT/m³]
. Đông Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2210-2790], chi phí hydrogen trung bình [2,27 NDT/m³]
. Trung Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2170-2500], chi phí hydrogen trung bình [2,19 NDT/m³]
. Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2140-2280], chi phí hydrogen trung bình [2,04 NDT/m³]
. Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2450-2580], chi phí hydrogen trung bình [1,83 NDT/m³]
. Tây Bắc Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [1635-2110], chi phí hydrogen trung bình [1,42 NDT/m³]
. Tây Nam Trung Quốc: Phạm vi giao dịch methanol [2290-2610], chi phí hydrogen trung bình [1,79 NDT/m³]
.


