Ngày 20 tháng 6, [đồng LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn ngược là 274,99 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở giảm 1.075 lô xuống còn 288.717 lô.
Ngày 20 tháng 6, [nhôm LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn ngược là 11,16 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở giảm 669 lô xuống còn 693.554 lô.
Ngày 20 tháng 6, [chì LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn thuận là 28,49 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở tăng 515 lô lên 154.029 lô.
Ngày 20 tháng 6, [kẽm LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn thuận là 24,65 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở tăng 1.564 lô lên 207.970 lô.
Ngày 20 tháng 6, [thiếc LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn ngược là 80,99 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở tăng 18 lô lên 20.827 lô.
Ngày 20 tháng 6, [niken LME0-3] có chênh lệch giá kỳ hạn thuận là 192,86 USD/tấn, với lượng hợp đồng mở tăng 1.580 lô lên 227.415 lô.



