Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá đồng LME cash-3M là 19,12 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở giảm 363 lô xuống còn 280.991 lô.
Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá nhôm LME cash-3M là 32,81 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở giảm 1.470 lô xuống còn 692.531 lô.
Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá chì LME cash-3M là 20 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở giảm 1.512 lô xuống còn 149.856 lô.
Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá kẽm LME cash-3M là 40,86 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở tăng 627 lô lên 201.729 lô.
Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá thiếc LME cash-3M là 217,01 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở giảm 161 lô xuống còn 23.318 lô.
Ngày 23 tháng 4, chênh lệch giá niken LME cash-3M là 207,32 đô la Mỹ/tấn, với lượng giao dịch mở giảm 3.851 lô xuống còn 235.924 lô.



