Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M đồng trên LME ở mức backwardation là 44,74 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở tăng 2.002 hợp đồng lên 292.708 hợp đồng.
Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M nhôm trên LME ở mức backwardation là 41,06 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở giảm 6.953 hợp đồng xuống 692.603 hợp đồng.
Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M chì trên LME ở mức backwardation là 19,94 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở giảm 5.211 hợp đồng xuống 156.593 hợp đồng.
Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M kẽm trên LME ở mức backwardation là 23,38 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở giảm 910 hợp đồng xuống 214.783 hợp đồng.
Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M thiếc trên LME ở mức backwardation là 290 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở giảm 911 hợp đồng xuống 24.271 hợp đồng.
Ngày 15 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M niken trên LME ở mức backwardation là 213,14 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng giao dịch mở giảm 881 hợp đồng xuống 246.347 hợp đồng.



