Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M đồng trên LME ở mức contango là 34,16 đô la/mt, với khối lượng mở giảm 2.995 hợp đồng xuống còn 300.162 hợp đồng.
Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M nhôm trên LME ở mức contango là 42,67 đô la/mt, với khối lượng mở giảm 17.930 hợp đồng xuống còn 682.570 hợp đồng.
Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M chì trên LME ở mức contango là 29,16 đô la/mt, với khối lượng mở giảm 1.305 hợp đồng xuống còn 153.812 hợp đồng.
Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M kẽm trên LME ở mức contango là 12,15 đô la/mt, với khối lượng mở giảm 7.601 hợp đồng xuống còn 218.013 hợp đồng.
Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M thiếc trên LME ở mức backwardation là 50 đô la/mt, với khối lượng mở tăng 243 hợp đồng lên 24.480 hợp đồng.
Vào ngày 8 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M niken trên LME ở mức contango là 211,53 đô la/mt, với khối lượng mở giảm 2.655 hợp đồng xuống còn 242.926 hợp đồng.



