Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M đồng trên LME ở mức contango là 42,31 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở giảm 5.308 lô xuống còn 303.022 lô.
Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M nhôm trên LME ở mức contango là 19,98 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở giảm 6.334 lô xuống còn 703.243 lô.
Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M chì trên LME ở mức contango là 28,78 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở giảm 955 lô xuống còn 141.875 lô.
Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M kẽm trên LME ở mức contango là 18,32 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở tăng 767 lô lên 223.090 lô.
Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M thiếc trên LME ở mức backwardation là 264 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở giảm 95 lô xuống còn 23.504 lô.
Ngày 1 tháng 4, chênh lệch tiền mặt-3M niken trên LME ở mức contango là 218,79 đô la Mỹ/tấn, với khối lượng mở tăng 7.011 lô lên 240.719 lô.



