Được ủy quyền bởi Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc, Hệ thống Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc đã công bố tỷ giá trung tâm của tỷ giá hối đoái RMB trên thị trường ngoại hối liên ngân hàng vào ngày 20 tháng 3 năm 2025: $1 đổi 7,1754 RMB, €1 đổi 7,8457 RMB, ¥100 đổi 4,8498 RMB, HK$1 đổi 0,92353 RMB, £1 đổi 9,3586 RMB, AU$1 đổi 4,577 RMB, NZ$1 đổi 4,1918 RMB, S$1 đổi 5,4089 RMB, CHF1 đổi 8,2009 RMB, CA$1 đổi 5,0283 RMB, 1 RMB đổi 1,1159 MOP, 1 RMB đổi 0,61569 MYR, 1 RMB đổi 11,6215 RUB, 1 RMB đổi 2,5196 ZAR, 1 RMB đổi 202,45 KRW, 1 RMB đổi 0,51029 AED, 1 RMB đổi 0,52113 SAR, 1 RMB đổi 50,7538 HUF, 1 RMB đổi 0,53297 PLN, 1 RMB đổi 0,951 DKK, 1 RMB đổi 1,403 SEK, 1 RMB đổi 1,4669 NOK, 1 RMB đổi 5,26028 TRY, 1 RMB đổi 2,7884 MXN, 1 RMB đổi 4,6578 THB.