Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của đồng trên LME ở mức $1,92/tấn, khối lượng mở ở mức 295,292 lô giảm 2,950 lô, tổng khối lượng ở mức 217,922 lô.
Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của nhôm trên LME ở mức $7,38/tấn, khối lượng mở ở mức 711,720 lô giảm 2,305 lô, tổng khối lượng ở mức 257,139 lô.
Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của chì trên LME ở mức $19,5/tấn, khối lượng mở ở mức 144,396 lô tăng 364 lô, tổng khối lượng ở mức 80,237 lô.
Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của kẽm trên LME ở mức $32,04/tấn, khối lượng mở ở mức 222,322 lô giảm 3,843 lô, tổng khối lượng ở mức 112,973 lô.
Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của thiếc trên LME ở mức $176/tấn, khối lượng mở ở mức 21,971 lô tăng 294 lô, tổng khối lượng ở mức 7,839 lô.
Ngày 5 tháng 3, chênh lệch giá giao ngay-3 tháng của niken trên LME ở mức $218,4/tấn, khối lượng mở ở mức 224,497 lô tăng 2,805 lô, tổng khối lượng ở mức 100,507 lô.



