China Nickel Imports and Exports Data June 2017

Đã xuất bản: Jul 24, 2017 15:55
The General Administration of China Customs released data of China's June 2017 imports and exports of nickel on Jul.24 (Unit: mt)

SHANGHAI, Jul.24 (SMM) - The General Administration of China Customs released data of China's June 2017 imports and exports of nickel on Jul.24 (Unit: mt) 

   Jun. YoY (%) Jan.– Jun. YoY (%)
Imports:        
Unwrought Nickel (Refined Nickel+Nickel Alloy) 14,248 -61.62 97,622 -57.97
Origins:        
Russia 4,538 -80.35 47,189 -70.40
Australia 2,988 391.28 10,634 84.39
Norway 1,498 -43.68 4,666 -64.01
Canada 1,256 -56.19 12,726 -32.26
Japan 875 -48.84 4,347 -49.25
South Africa 785 -53.21 4,833 -50.87
Madagascar 780 -30.42 4,255 -9.24
South Korea 651 117.68 659 -51.02
The UK 378 109.10 2,482 63.72
Finland 227 -86.67 2,307 -28.57
Mainland China 198 -77.08 2,436 -10.41
Taiwan (China) 44 - 960 -41.57
The US 24 187.07 89 8.87
Belgium 7 37.36 32 124.06
Germany 1 100.00 4 54.67
Hong Kong 0 - 1 -34.88
North Korea - - 4 -38.84
         
Nickel Ore 3,741,611 6.34 11,859,957 4.23
Origins:        
The Philippines 3,301,204 -4.64 9,995,586 -6.03
Indonesia 203,656 - 856,793 219.18
New Caledonia 156,793 - 503,192 344.96
The Republic of Guatemala 50,616 - 197,729 -
Russia 22,334 98.74 78,245 9.33
Australia 6,748 -52.39 38,929 -64.49
Malaysia 204 -36.27 1,320 110.62
Canada 57 - 4,821 -
The Independent State of Papua New Guinea - - 1,067 -
South Africa - - 70,602 192.44
Turkey - - 91,719 -
Tanzania - - 143 -67.81
Brazil - -100.00 221 -99.41
Republic of Zimbabwe - - 19,589 4.58
         
ferronickel  137,152 74.47 752,913 61.93
Origins:        
Indonesia 110,999 84.25 562,608 77.92
New Caledonia 8,629 30.30 62,200 28.95
Myanmar 4,863 - 35,514 -
Colombia 3,836 37.88 28,375 -12.84
Macedonia 2,874 70.25 14,664 89.00
Brazil 2,782 -39.42 24,625 -20.85
Japan 1,362 -14.50 14,115 -6.58
Dominican 1,154 - 2,986 -
France 517 - 517 -
The Republic of Guatemala 134 -80.53 1,168 -76.24
The US 2 17.11 5 258.05
Dominican - - 160 -
Australia - - 10 -
Serbia - - 5,965 -
         
Exports:        
Unwrought Nickel (Refined Nickel+Nickel Alloy) 2,754 160.88 10,097 64.82
Destination        
Taiwan (China) 1,740 4,222.91 6,053 239.97
Indonesia 300 - 317 240.11
Belgium 260 - 1,468 -
Spain 140 - 420 -
Italy 120 - 360 -
India 91 - 352 -
The US 43 -8.32 246 -9.32
South Korea 40 11.21 90 -59.05
Iran 11 -86.23 42 -76.53
Turkey 9 - 9 -80.92
Australia - - 6 -
The UK - - 1 -40.00
Holland - - 50 -
Pakistan - -100.00 100 -28.71
Malaysia - - 48 -10.99
Hong Kong - -100.00 126 -95.87
South Africa - - 274 -
Vietnam - -100.00 59 -35.28
Thailand - - 76 62.66
         
ferronickel - - - -100.00
Note: “-” means data is unavailable.        
(Source: China Customs)        
(Edited by SMM)        

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (17/9)
14 giờ trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (17/9)
Đọc thêm
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (17/9)
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (17/9)
Bảng dưới đây cho thấy biến động giá kim loại đen và kim loại màu trên SHFE và DCE vào ngày 17 tháng 9 năm 2026
14 giờ trước
Giá niken tinh luyện SMM #1 tăng 2.200 nhân dân tệ/tấn lên 125.400 nhân dân tệ/tấn vào ngày 17 tháng 9
17 giờ trước
Giá niken tinh luyện SMM #1 tăng 2.200 nhân dân tệ/tấn lên 125.400 nhân dân tệ/tấn vào ngày 17 tháng 9
Đọc thêm
Giá niken tinh luyện SMM #1 tăng 2.200 nhân dân tệ/tấn lên 125.400 nhân dân tệ/tấn vào ngày 17 tháng 9
Giá niken tinh luyện SMM #1 tăng 2.200 nhân dân tệ/tấn lên 125.400 nhân dân tệ/tấn vào ngày 17 tháng 9
Ngày 17/9, giá trung bình niken tinh luyện SMM #1 đạt 125.400 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.200 nhân dân tệ/tấn so với ngày giao dịch trước. Về phí bảo hiểm giao ngay, phí bảo hiểm trung bình của niken tinh luyện Jinchuan #1 là 4.250 nhân dân tệ/tấn, tăng 400 nhân dân tệ/tấn so với ngày giao dịch trước, trong khi các thương hiệu niken điện phân nội địa chủ đạo dao động từ 0 đến 500 nhân dân tệ/tấn.
17 giờ trước
[SMM Tin nhanh Niken] Cập nhật Indonesia — 17 tháng 9 năm 2026
18 giờ trước
[SMM Tin nhanh Niken] Cập nhật Indonesia — 17 tháng 9 năm 2026
Đọc thêm
[SMM Tin nhanh Niken] Cập nhật Indonesia — 17 tháng 9 năm 2026
[SMM Tin nhanh Niken] Cập nhật Indonesia — 17 tháng 9 năm 2026
Giá quặng niken Indonesia trung bình CIF giảm nhẹ ở các cấp chính: · Ni 1,2%: giá trung bình CIF ở mức 27 USD/wmt, không đổi · Ni 1,4%: giá trung bình CIF ở mức 51,8 USD/wmt, giảm 0,6 USD/wmt · Ni 1,5%: giá trung bình CIF ở mức 58,5 USD/wmt, giảm 0,3 USD/wmt · Ni 1,6%: giá trung bình CIF ở mức 63,4 USD/wmt, giảm 0,5 USD/wmt Thị trường quặng niken Indonesia vẫn đang trong giai đoạn chờ đợi, theo dõi các phê duyệt RKAB tiếp theo và khả năng điều chỉnh hạn ngạch. Trong khi đó, Bộ Năng lượng và Tài nguyên Khoáng sản Indonesia (ESDM) đã sửa đổi công thức HPM quặng niken theo Kepmen ESDM số 363.K/MB.01/MEM.B/2026, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9. Việc sửa đổi chủ yếu hạ hệ số hiệu chỉnh đối với quặng niken cấp thấp, làm giảm đáng kể giá chuẩn HPM đối với limonit cấp thấp và đưa mức giá này tiến gần hơn với giá thị trường hiện hành. Công thức sửa đổi đưa HPM đối với quặng Ni 1,2% xuống khoảng 24,89 USD/wmt, giảm khoảng 45% so với mức trước đó. Chính phủ cho biết việc sửa đổi nhằm giúp nguyên liệu quặng niken tiết kiệm hơn cho các nhà máy luyện kim, trong khi tác động của nó sẽ tiếp tục được đánh giá.
18 giờ trước