China Lead Imports and Exports Data May 2016

Đã xuất bản: Jun 21, 2016 16:59
The General Administration of Customson released Jun.21 China's lead imports and exports in May 2016. (Unit:mt)

SHANGHAI,Jun.21 (SMM)-The General Administration of Customson released Jun.21 China's lead imports and exports in May 2016. (Unit:mt)


May.YoY (%)Jan.– May.YoY (%)
Imports:



Refined Lead13-5.2112462.17
Origins:



South Korea7-7-
Japan6-44.74510.46
Holland0-1496.08
India--60-
Germany--100.006-50.00





Lead Concentrate104,322-21.43533,188-19.28
Origins:



The US20,037-6.8852,049-36.18
Russia15,97515.3889,39531.52
Peru15,31341.4077,79014.89
North Korea11,98911.1532,175-29.61
Kazakhstan5,740104.1612,60965.99
Australia5,65819.6731,101-68.04
Spain4,849-9,676446.84
Mexico3,6144,548.1516,561-44.85
Myanmar3,59349.3613,38426.45
Iran3,069-23.3715,428-0.04
Nigeria2,981-42.839,146-30.80
Brazil2,3958.276,437-27.95
Morocco2,381814.609,056-13.54
Turkey1,538-61.4537,34213.06
Indonesia1,3501,049.394,19165.05
Poland951-87.7715,624-55.05
Montenegro873-1,777-64.14
Malaysia773-47.228,44410.29
The United Arab Emirates507-507-
Thailand232-24.911,808-16.82
Bolivia207-85.921,386-74.87
Pakistan93245.46560283.39
Laos92-339-47.00
The Philippines88-78.04698-56.47
Portugal24-97.981,939-51.19
Canada--390-84.68
Serbia--6,1558,863.88
The Republic of Guatemala--59-
Honduras--3,980-
Country (Region) Unknown--3,324-
Chile--100.002,93742.71
Malawi--77-
The Republic of Namibia--10,308-4.14
South Africa--100.008,334-67.48
Republic of Ghana--100.0072-18.94
Mongolia--410-
Vietnam--100.0013-98.98
Cameroon--4796.67
Greece--2,311-
Bulgarian  --100.00141-97.28
Sweden--100.008,348-18.40
Holland--12,772-
The UK--100.00190-62.81
Germany--100.0016,501-47.14
Ireland--7,394-51.43





lead semis213564.51642218.66





Exports:



Refined Lead2,291-52.7914,304-35.15
Destination



Indonesia1,09382.453,0314.08
Hong Kong721-1,11412.42
Vietnam477-78.104,574-51.41
Canada--10-
Taiwan (China)--100.003,230-38.24
Venezuela--1,100-
Thailand--100.0079-96.65
Japan--298-
North Korea--1-5.07
Pakistan--153-
Malaysia--100.00714-3.88





lead semis959-43.315,151-54.49
Note:“-”meansdataisunavailable.


(Source:ChinaCustoms)




Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
Trung Quốc tiếp tục giảm tồn kho, trung tâm giá kẽm SHFE tăng lên [Bình luận kẽm sáng SMM]
2 giờ trước
Trung Quốc tiếp tục giảm tồn kho, trung tâm giá kẽm SHFE tăng lên [Bình luận kẽm sáng SMM]
Đọc thêm
Trung Quốc tiếp tục giảm tồn kho, trung tâm giá kẽm SHFE tăng lên [Bình luận kẽm sáng SMM]
Trung Quốc tiếp tục giảm tồn kho, trung tâm giá kẽm SHFE tăng lên [Bình luận kẽm sáng SMM]
[SMM Bình luận sáng về kẽm: Trung Quốc tiếp tục giảm tồn kho, vùng giá kẽm SHFE nhích lên] Trong phiên đêm, hợp đồng kẽm SHFE 2609 được giao dịch nhiều nhất mở cửa ở mức 25.615 nhân dân tệ/tấn và đi ngang theo đường trung bình ngày trong phiên đầu ngày. Sau đó, khi phe bán giảm vị thế, vùng giá kẽm SHFE nhích lên, chạm mức cao 25.730 nhân dân tệ/tấn gần cuối phiên. Chốt phiên, hợp đồng tăng 125 nhân dân tệ/tấn, tương đương 0,49%, đóng cửa ở mức 25.675 nhân dân tệ/tấn. Khối lượng giao dịch giảm xuống còn 38.315 lô, và lượng hợp đồng mở giảm 1.840 lô xuống còn 104.000 lô.
2 giờ trước
Tâm lý vĩ mô biến động, kẽm LME ghi nhận nến Doji [Tóm tắt cuộc họp buổi sáng kẽm SMM]
2 giờ trước
Tâm lý vĩ mô biến động, kẽm LME ghi nhận nến Doji [Tóm tắt cuộc họp buổi sáng kẽm SMM]
Đọc thêm
Tâm lý vĩ mô biến động, kẽm LME ghi nhận nến Doji [Tóm tắt cuộc họp buổi sáng kẽm SMM]
Tâm lý vĩ mô biến động, kẽm LME ghi nhận nến Doji [Tóm tắt cuộc họp buổi sáng kẽm SMM]
[Tóm tắt cuộc họp sáng về kẽm SMM: Tâm lý vĩ mô biến động, kẽm LME ghi nhận nến Doji]: Kẽm LME qua đêm mở cửa ở mức 3.745 USD/tấn, đầu phiên tăng nhẹ lên mức cao 3.758,5 USD/tấn, sau đó giảm liên tục xuống mức thấp 3.697,5 USD/tấn trong phiên giao dịch châu Âu, trước khi thu hẹp đà giảm vào cuối phiên và cuối cùng đóng cửa không đổi ở mức 3.745 USD/tấn. Khối lượng giao dịch tăng lên 11.288 lô, và lượng hợp đồng mở tăng 4.236 lô lên 254.000 lô.
2 giờ trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (13/8)
19 giờ trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (13/8)
Đọc thêm
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (13/8)
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (13/8)
Bảng dưới đây cho thấy diễn biến kim loại đen và kim loại màu trên SHFE và DCE vào ngày 13 tháng 8 năm 2026.
19 giờ trước