China Copper Imports and Exports Data November 2015

Đã xuất bản: Dec 22, 2015 08:32
The General Administration of Customs released on Dec.21 China's copper imports and exports in October 2015 . (Unit: mt)

SHANGHAI, Dec.22 (SMM) -- The General Administration of Customs released on Dec.21 China's copper imports and exports in October 2015 . (Unit: mt)


Nov.YoY (%)Jan.– Nov.YoY (%)
imported



Refined   Copper35872711.993254868-0.61
Origins



Chile1202086.3611619912.89
Australia31599-3.55269317-7.01
India27518-11.9244948-19.91
Congo23289443.65169526120.74
Brazil17799324.858238127.63
Canada15011-16308229.96
Kazakhstan1476511.08150675-5.18
Poland1284570.361147454.53
Zambia11538-49.4568700-56.03
Mainland   China996267.6432919-27.59
Belgium946163.0557990-44.98
South Korea9168-5.5813408936.62
Japan9134-46.7124171712.97
Germany817075.730583-48.36
Russia74531868.7395684627.15
Bulgarian    6870587.1260406-12.06
The   Philippines3990-79.5640744-46.34
Spain3000-12025166.23
Norway23206.82234729.96
Peru2250-79.6108147-23.54
The US219345.7412715-62.51
South Africa1532387.7616585115.67
Laos150115.2723104110.22
Mexico12073.6314481119.88
The Republic   of Namibia1051-2011-
Iran989-989-41.43
The United   Arab Emirates79521.956755220.24
Tanzania60119.26597228.42
00000
Copper Anode5521618.82477378-11.1
Origins0000
Zambia2221459.87196869-7.61
Chile20417-2.07156419-25.78
Congo655215.5945529-7.03
Pakistan155910.651361918.12
South Africa110519.7214988198.94
Azerbaijan885-885-58.81
Belgium746-24861731.15
Taiwan (China)403-6.474170-15.23
South Korea31178.85306779.28
Thailand231-38.792290-43.56
Mexico197-13.79552-25.16
Iran195-27.21385-58.55
Peru101-3587157.68





copper alloy2230-27.3136091-13.24
Origins0000
South Korea522-45.757376-3.79
Japan337-33.984482-27.59
Russia208-13.422345-50.28
Taiwan (China)155-6.461456-19.06
Lebanon149-1442127.74
Brazil116-421230.57
Turkey10038.16213713.82





Scrap Copper303477-5.633278510-6.55
Origins



The US565834.04604219-15.45
Hong Kong45247-18.02500489-3.9
Australia3451611.7339880-9.13
Malaysia2810018.24269972-5.9
Germany22815-8.392138964.49
Japan17863-19.2197862-17.32
The UK1629516.88166539-3.55
Holland14661-13.182035062.21
The Philippines1083920.769291256.2
South Korea5954-9.3562494-14.3
Canada526113.0849346-13.17
France5152-25.716975211.08
Belgium4768-18.5143139-22.88
Mexico4517-1.0149271-3.68
Colombia360343.32897420.54
Thailand284948.1414570-24.58
Italy2281-54.156361-2.39
Spain2045-54.78560632.75
The United Arab Emirates1900-10207993.06
Brazil1578128.8112995168.17
Sweden116528.766254-36.14
Chile1149-2.14124277.22
South Africa1036-60.6618087-39.56
Norway940-15.956777-8.17
Saudi Arabia81579.791375118.06
New Zealand80620.297416-4.94
Denmark 752-33.85877359.2
Portugal746-3.34107543.1
Taiwan (China)72223.716744-13.51
Pakistan634-53.62549713.12
Singapore54591.8237266.59





copper   concentrate143731724.571181644010.94
Origins:



Chile45545846.9330865927.03
Peru289863193.38227083929.6
Mongolia132757-8.7812765085.6
Australia12622715.46748828-15.99
Mexico7628944.6612942-18.15
The US55495-7.1363158614.91
Kazakhstan4184155.31207362-45.85
Canada40404-39.1385470-16.26
Spain39394171.5616843665.04
Mauritania38863148.521757082.9
Armenia22531242.1612061457.58
Brazil110554.4874299-46.93
Laos10833-44.282124309.93
The   Philippines10729-20.54127498-14.18
Indonesia10414-74.41526560.8
Portugal10306-106894105.34
Swiss9138-31332533.68
Turkey7305-88.25140860-39.79
Zambia6666360.0116542-61.02
Holland5489-4.3736901-41.85
Morocco543612570.1733042123.74





Copper Semis----
Including



Copper Bars,   Rods and Profiles5950-0.261782-7.23
Copper Wires126852.651395912.4
Copper   Plates, Sheets, and Strips9045-9.88104014-10.36
Copper Foils16685-0.06187679-11.51
Copper Pipes   and Tubes (Including Accessories)1331-1.7315272-4.54
Copper   Stranded Wires, Cables142452.271311328.82





Exports:



Refined   Copper19680-0.26190621-20.33
Destination



Taiwan (China)568672.6963355-19.49
Hong Kong500353.267925-25.03
Malaysia353630.536416104.15
Japan25901197.29589331.83
Thailand82136.3613790120.02
Indonesia798-33.244698-64.42
Vietnam687-1.1722501-1.99
The   Philippines203-16221532.16
Poland202-139974.31
The   Democratic Socialist Republic of Sri Lanka150-50.31119661.25





Copper Anode0-99.984685168.78
Destination



South Korea--4184301.34
India--500-





copper alloy20191.46205341.68
Destination



Thailand20190035138.13
Kazakhstan--22-





Scrap Copper15-31.08130-79.42
Destination



Japan13211.0751-86.45
South Korea2-36-63.8
Germany--1-




0
copper   concentrate--100140821608.56
Destination



South Korea--1-
Italy--10078-25





Copper Semis----
Including



Copper Bars,   Rods and Profiles556-56.0279770.4
Copper Wires3394-1.34318033.12
Copper   Plates, Sheets, and Strips2467-12.3527141-7.33
Copper Foils9413-15.46121696-16.31
Copper Pipes and Tubes   (Including Accessories)17653-17.27233435-6.66
Copper   Stranded Wires, Cables199-66.45338444.77
Note: “-” means data is   unavailable.



(Source: China Customs)



(Edited by SMM)




Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
[SMM Tin nóng Niken] Cập nhật Indonesia – ngày 21 tháng 8 năm 2026
1 giờ trước
[SMM Tin nóng Niken] Cập nhật Indonesia – ngày 21 tháng 8 năm 2026
Đọc thêm
[SMM Tin nóng Niken] Cập nhật Indonesia – ngày 21 tháng 8 năm 2026
[SMM Tin nóng Niken] Cập nhật Indonesia – ngày 21 tháng 8 năm 2026
CẬP NHẬT GIÁ HÀNG NGÀY Cập nhật giá hàng ngày — 21 tháng 8 năm 2026 Giá trung bình CIF quặng niken Indonesia tăng ở cả ba cấp độ, với mức tăng mạnh nhất ghi nhận ở quặng Ni 1,6%. • Ni 1,4%: Giá trung bình CIF giữ nguyên ở mức 53,3 USD/tấn khô. • Ni 1,5%: Giá trung bình CIF giữ nguyên ở mức 60,8 USD/tấn khô. • Ni 1,6%: Giá trung bình CIF giữ nguyên ở mức 65,8 USD/tấn khô. • Phụ phí: Các thành viên thị trường xác nhận phụ phí vẫn ổn định so với nửa đầu tháng 8, không có thay đổi đáng kể ở mức phụ phí hiện hành. =================================================================== CẬP NHẬT CHÍNH SÁCH MỚI NHẤT CỦA INDONESIA — 21 tháng 8 năm 2026 Sàn giao dịch Hàng hóa Khoáng sản và Chiến lược dự kiến của Indonesia vẫn là diễn biến chính sách gần đây nhất liên quan đến niken. Chính phủ cho biết sàn giao dịch dự kiến sẽ bao gồm niken, than và dầu cọ, với mục tiêu vận hành vào ngày 1 tháng 1 năm 2027, nhằm thiết lập giá tham chiếu trong nước cho các mặt hàng chiến lược. • Tác động đến niken: Sàn giao dịch có thể tăng cường ảnh hưởng của Indonesia đối với việc hình thành giá niken và các chuẩn mực trong nước, có khả năng mang lại cho giá Indonesia vai trò lớn hơn trên thị trường quốc tế. • Diễn biến mới nhất: Bộ trưởng Bộ Nội các (State Secretary) Prasetyo Hadi cho biết vào ngày 17 tháng 8 rằng công tác chuẩn bị cho sàn giao dịch, tạm gọi là Icomex, đang được tiến hành. Morowali, Trung Sulawesi: Tháng 8 nhìn chung là thời kỳ tương đối thuận lợi, dự báo hiện tại cho thấy lượng mưa thấp, do đó các hoạt động khai thác, vận chuyển và cảng sẽ hầu như diễn ra bình thường. • Indonesia: ESDM đã bắt đầu phê duyệt các đơn xin điều chỉnh RKAB năm 2026, một số nhà khai thác niken bị đình chỉ trước đó được phép hoạt động trở lại. Hạn ngạch quặng niken bổ sung vẫn chưa được tiết lộ, khiến tác động đến nguồn cung trở nên không rõ ràng. Việc sửa đổi dự kiến sẽ tập trung vào giải quyết tình trạng thiếu quặng cho nhà máy luyện kim hơn là mở rộng hạn ngạch khai thác một cách rộng rãi. • Halmahera: Rủi ro lượng mưa theo mùa cao hơn Morowali. Halmahera có khí hậu ẩm ướt ngay cả trong tháng 8, với lượng mưa xảy ra vào nhiều ngày. Tuy nhiên, dự báo hàng tuần hiện tại cho thấy lượng mưa hạn chế, do đó không dự kiến có sự gián đoạn lớn trong tuần này. • Do đó, đối với Indonesia, Halmahera là khu vực cần theo dõi mưa, thay vì Morowali.
1 giờ trước
Nhập khẩu NPI chất lượng cao của Trung Quốc chạm mức thấp kỷ lục mới vào tháng 7 năm 2026, giảm tháng thứ ba liên tiếp
2 giờ trước
Nhập khẩu NPI chất lượng cao của Trung Quốc chạm mức thấp kỷ lục mới vào tháng 7 năm 2026, giảm tháng thứ ba liên tiếp
Đọc thêm
Nhập khẩu NPI chất lượng cao của Trung Quốc chạm mức thấp kỷ lục mới vào tháng 7 năm 2026, giảm tháng thứ ba liên tiếp
Nhập khẩu NPI chất lượng cao của Trung Quốc chạm mức thấp kỷ lục mới vào tháng 7 năm 2026, giảm tháng thứ ba liên tiếp
[SMM Nickel Flash] Theo dữ liệu hải quan, nhập khẩu NPI cao cấp của Trung Quốc tiếp tục xu hướng giảm trong tháng 7 năm 2026, giảm tháng thứ ba liên tiếp và chạm mức thấp kỷ lục trong năm.
2 giờ trước
High-Grade NPI Suppliers Reluctant to Lower Prices Amid Market Weakness
2 giờ trước
High-Grade NPI Suppliers Reluctant to Lower Prices Amid Market Weakness
Đọc thêm
High-Grade NPI Suppliers Reluctant to Lower Prices Amid Market Weakness
High-Grade NPI Suppliers Reluctant to Lower Prices Amid Market Weakness
[SMM Nickel Flash] This week, most high-grade NPI suppliers showed little willingness to sell at low prices. Meanwhile, some suppliers held expectations for the forward market in September and were unwilling to significantly lower their quotations. However, as the market weakened, the overall center of suppliers’ quotations also shifted down to some extent.
2 giờ trước
China Copper Imports and Exports Data November 2015 - Shanghai Metals Market (SMM)