Offers of Minor Metals in Europe (2015-9-1)

Đã xuất bản: Sep 02, 2015 09:23 (GMT+8)
The following table is offers of minor metals in Europe on Sep 1.

SHANGHAI, Sep 2(SMM) – The following table is offers of minor metals in Europe on Sep 1.

ClassificationUnitPriceTransaction Date
Stibium   (99.65%)USD/mt735015.7.6
ArsenicUSD/lbs0.7815.7.6
BismuthUSD/lbs6.315.7.6
Cadmium   (99.99%)USD/lbs0.4415.7.6
Cadmium   (99.95%)USD/lbs0.4315.7.6
High-carbon   ferrochromiumUSD/lbs115.4.24
Low-carbon   ferrochromiumUSD/lbs2.115.4.24
Chromium   (from China )USD/mt850015.4.07
Cobalt ingot   (99.3%, from Russia )USD/lbs13.9515.8.4
Cathode   cobalt (99.8%)USD/lbs13.615.8.4
Cobalt   (99.6%, from Zambia )USD/lbs13.7715.8.4
Gallium ingotUSD/kg20515.7.6
Germanium   dioxide (99.99%)USD/kg120015.7.6
Germanium (50   ohm)USD/kg180015.7.6
IndiumUSD/kg39015.7.6
IridiumUSD/ounce49015.8.18
Magnesium(99.9%,   from China )USD/mt255015.2.09
FerromanganeseUSD/mt90015.4.24
Refined   manganese (99.7%)USD/mt2102.515.3.25
Molybdenum   oxide (from western countries)USD/lbs815.4.24
Ferromolybdenum   (65%, from western countries)USD/kg19.715.4.24
Rhenium(APR)USD/kg285015.7.6
RhodiumUSD /ounce82515.8.27
RutheniumUSD /ounce4015.8.18
SeleniumUSD/lbs14.515.7.6
Silicon   briquetteUSD/mt211015.4.07
FerrosiliconUSD/mt126015.4.24
TantaliteUSD/lbs80.515.4.10
Titanium   sponge (99.6%)USD/kg9.415.4.07
FerrotitaniumUSD/kg5.4315.3.25
Ammonium   paratungstateUSD/mtu25515.4.24
FerrotungstenUSD/kg33.2515.4.24
Vanadium   pentoxideUSD/lbs415.3.16
Ferrovanadium   (80%)USD/kg20.415.3.25


Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (22/10)
59 phút trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (22/10)
Đọc thêm
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (22/10)
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (22/10)
Bảng dưới đây cho thấy biến động giá kim loại đen và kim loại màu trên SHFE và DCE vào ngày 22 tháng 10 năm 2026
59 phút trước
[NPI Đánh giá hàng ngày] Tâm lý thị trường NPI ấm lên, giá ngừng giảm và ổn định; đà tăng vẫn chờ xác nhận từ nhu cầu
2 giờ trước
[NPI Đánh giá hàng ngày] Tâm lý thị trường NPI ấm lên, giá ngừng giảm và ổn định; đà tăng vẫn chờ xác nhận từ nhu cầu
Đọc thêm
[NPI Đánh giá hàng ngày] Tâm lý thị trường NPI ấm lên, giá ngừng giảm và ổn định; đà tăng vẫn chờ xác nhận từ nhu cầu
[NPI Đánh giá hàng ngày] Tâm lý thị trường NPI ấm lên, giá ngừng giảm và ổn định; đà tăng vẫn chờ xác nhận từ nhu cầu
[SMM Đánh giá hàng ngày: Tâm lý thị trường NPI ấm lên và ngừng giảm, đà tăng vẫn chờ xác nhận nhu cầu] Tin ngày 22 tháng 10: Hệ số tâm lý thượng nguồn của SMM đối với NPI cao cấp là 1,74, tăng 0,01 so với tháng trước, trong khi hệ số tâm lý hạ nguồn đối với NPI cao cấp là 1,71, giảm 0,01 so với tháng trước.
2 giờ trước
[SMM Điểm tin hàng ngày Sản phẩm trung gian Niken] Ngày 22 tháng 10, giá MHP, niken matte cao cấp tăng
2 giờ trước
[SMM Điểm tin hàng ngày Sản phẩm trung gian Niken] Ngày 22 tháng 10, giá MHP, niken matte cao cấp tăng
Đọc thêm
[SMM Điểm tin hàng ngày Sản phẩm trung gian Niken] Ngày 22 tháng 10, giá MHP, niken matte cao cấp tăng
[SMM Điểm tin hàng ngày Sản phẩm trung gian Niken] Ngày 22 tháng 10, giá MHP, niken matte cao cấp tăng
Tính đến hiện tại, giá FOB MHP niken Indonesia là 12.857 USD/tấn Ni, giá FOB MHP coban Indonesia là 25.442 USD/tấn Co. Chỉ số thanh toán MHP (so với chỉ số niken sunfat cấp pin SMM) là 81,5-83, chỉ số thanh toán coban MHP (so với coban tinh luyện SMM, kho Rotterdam) là 56. Giá FOB niken matte cao cấp Indonesia là 14.145 USD/tấn Ni.
2 giờ trước