NBS: China's Output of Base Metals in March 2015

Đã xuất bản: Apr 17, 2015 15:58
On April.17, the National Bureau of Statistics released China’s output of base metals in March 2015, with details listed below (unit: mt):

SHANGHAI,April.17 -- On April.17, the National Bureau of Statistics released China’s output of base metals in March 2015, with details listed below (unit: mt):
 

SHANGHAI,April.17 -- On April.17, the National Bureau of Statistics released China’s output of base metals in March 2015, with details listed below (unit: mt):
China Metals Output Statistics (Unit: mt):        
Product Mar. YoY (%) Jan.-Mar.  YoY (%)
Refined Copper 636,351 10 1,847,171 14.26
Aluminum 2,563,019 8 7,510,571 7.46
zinc 491,042 10 1,460,620 14.61
Lead 340,202 -8 987,868 -6.58
Nickel  28,320 18 81,870 27.07
Tin  13,250 -11 39,297 -2.86
Magnesium 62,756 -6 183,441 -0.20
Antimony  16,046 -16 46,307 -16.92
concentrate:
copper 141,931 -6 383,879 -2.89
alumina 4,802,854 15 13,974,185 15.32
zinc 428,927 -9 941,773 -8.07
Lead 191,038 -14 417,179 -16.28
Tin  19,986 11 38,165 12.33
Tungsten  9,199 -8 24,398 -2.00
Antimony  10,193 7 26,288 9.15
molybdenum 23,403 11 64,657 11.40
semis and alloy:
aluminum alloy 504,110 4 1,394,489 12.25
copper semi-finished products  1,523,271 -1 3,807,102 2.10
aluminum semi-finished products  4,158,736 9 11,366,437 15.99
(Source: National Bureau of Statistics)        

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
Tân Cương Boyuan Aluminum thúc đẩy dự án công suất 150.000 tấn/năm tại Khu kinh tế Chuẩn Đông
10 phút trước
Tân Cương Boyuan Aluminum thúc đẩy dự án công suất 150.000 tấn/năm tại Khu kinh tế Chuẩn Đông
Đọc thêm
Tân Cương Boyuan Aluminum thúc đẩy dự án công suất 150.000 tấn/năm tại Khu kinh tế Chuẩn Đông
Tân Cương Boyuan Aluminum thúc đẩy dự án công suất 150.000 tấn/năm tại Khu kinh tế Chuẩn Đông
Công ty TNHH Nhôm Bác Viễn Tân Cương đang dốc toàn lực thúc đẩy xây dựng dự án bán thành phẩm nhôm kiểu mới công suất 150.000 tấn/năm. Tọa lạc tại Khu công nghiệp hạ nguồn nhôm Hỏa Thiêu Sơn, Khu phát triển kinh tế - kỹ thuật Chuẩn Đông, Tân Cương, dự án có tổng vốn đầu tư 180 triệu nhân dân tệ, diện tích 64 mẫu. Dự kiến xây dựng hai xưởng sản xuất tiêu chuẩn với tổng diện tích sàn 23.000 m². Về cấu hình dây chuyền sản xuất, dự án sẽ trang bị hai dây chuyền sản xuất thanh nhôm, tám dây chuyền sản xuất cuộn và dải nhôm đúc cán, cùng một dây chuyền sản xuất cuộn và dải nhôm cán nguội. Sau khi hoàn thành và đi vào vận hành, dự án dự kiến đạt công suất hàng năm 60.000 tấn dây nhôm và 90.000 tấn cuộn nhôm.
10 phút trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (02/09)
56 phút trước
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (02/09)
Đọc thêm
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (02/09)
Dữ liệu: Diễn biến thị trường SHFE, DCE (02/09)
Bảng dưới đây cho thấy biến động giá kim loại đen và kim loại màu trên SHFE và DCE vào ngày 02/09/2026
56 phút trước
Giá phôi nhôm và phí gia công tại Phật Sơn, Vô Tích, Nam Xương điều chỉnh ngày 2/9
58 phút trước
Giá phôi nhôm và phí gia công tại Phật Sơn, Vô Tích, Nam Xương điều chỉnh ngày 2/9
Đọc thêm
Giá phôi nhôm và phí gia công tại Phật Sơn, Vô Tích, Nam Xương điều chỉnh ngày 2/9
Giá phôi nhôm và phí gia công tại Phật Sơn, Vô Tích, Nam Xương điều chỉnh ngày 2/9
Ngày 2/9, nhôm thanh Φ90 tại Phật Sơn được báo giá 24.360 NDT/tấn, phí gia công 60 NDT/tấn (giảm 30 NDT so với phiên giao dịch trước); Φ120 ở mức 24.310 NDT/tấn, phí gia công 10 NDT/tấn (giảm 30 NDT); Φ178 ở mức 24.310 NDT/tấn, phí gia công 10 NDT/tấn (giảm 30 NDT). Giá nhôm giao ngay SMM A00 (Phật Sơn) ở mức 24.300 NDT/tấn. Ngày 2/9, nhôm thanh Φ90 tại Vô Tích được báo giá 24.410 NDT/tấn, phí gia công 330 NDT/tấn (tăng 10 NDT so với phiên giao dịch trước); Φ120 ở mức 24.320 NDT/tấn, phí gia công 240 NDT/tấn (tăng 10 NDT); Φ178 ở mức 24.310 NDT/tấn, phí gia công 230 NDT/tấn (tăng 10 NDT). Giá nhôm giao ngay SMM A00 ở mức 24.080 NDT/tấn. Ngày 2/9, nhôm thanh Φ90 tại Nam Xương được báo giá 24.250 NDT/tấn, phí gia công 170 NDT/tấn (không đổi so với phiên giao dịch trước); Φ120 ở mức 24.200 NDT/tấn, phí gia công 120 NDT/tấn (không đổi); Φ178 ở mức 24.200 NDT/tấn, phí gia công 120 NDT/tấn (không đổi). Giá nhôm giao ngay SMM A00 ở mức 24.080 NDT/tấn.
58 phút trước