China Copper Imports and Exports Data January 2015

Đã xuất bản: Feb 27, 2015 17:29
The General Administration of Customs released on Feb.27 China's copper imports and exports in January 2015 . (Unit: mt)

SHANGHAI, Feb.27 (SMM) -- The General Administration of Customs released on Feb.27 China's copper imports and exports in January 2015 . (Unit: mt)
 

  Jan. YoY (%) Jan.– Jan. YoY (%)
imported
Refined Copper 300242 -24.46 300242 -24.46
Origins
Chile 125661 -12.51 125661 -12.51
Kazakhstan 22934 120 22934 120
India 21968 -46.66 21968 -46.66
Australia 16069 -60.74 16069 -60.74
Japan 15925 4.42 15925 4.42
South Korea 13408 17.21 13408 17.21
Poland 12132 15.75 12132 15.75
Belgium 9350 -48.35 9350 -48.35
Russia 8052 3904.84 8052 3904.84
The Democratic Republic of Congo 7747 0.26 7747 0.26
The Philippines 7368 1455.66 7368 1455.66
Zambia 6695 -54.84 6695 -54.84
Brazil 6564 -17.63 6564 -17.63
Bulgarian   3291 -74.15 3291 -74.15
Germany 3049 -66.77 3049 -66.77
China 3007 -71.89 3007 -71.89
Peru 2908 -82.31 2908 -82.31
Mexico 2568 - 2568 -
Norway 2299 63.23 2299 63.23
South Africa 2160 64.98 2160 64.98
The US 1729 -81.27 1729 -81.27
Laos 1103 121.74 1103 121.74
The United Arab Emirates 967 - 967 -
Indonesia 902 12.76 902 12.76
The Republic of Congo 620 - 620 -
Republic of Zimbabwe 439 - 439 -
Tanzania 383 - 383 -
Ukraine 368 - 368 -
Mongolia 320 - 320 -
North Korea 160 -23.81 160 -23.81
Bolivia 28 - 28 -
Spain 25 -97.52 25 -97.52
Turkey 24 -85.66 24 -85.66
Copper Anode 64600 -19.19 64600 -19.19
Origins
Zambia 27591 -1.47 27591 -1.47
Chile 23092 -40.25 23092 -40.25
The Democratic Republic of Congo 6301 33.3 6301 33.3
Pakistan 1534 -42.4 1534 -42.4
South Africa 1019 126.38 1019 126.38
Germany 1016 1.46 1016 1.46
Spain 753 - 753 -
Tanzania 734 - 734 -
Canada 619 - 619 -
Taiwan (China) 398 -30.06 398 -30.06
Thailand 328 -49.35 328 -49.35
South Korea 320 -11.73 320 -11.73
Iran 280 145.59 280 145.59
Laos 154 - 154 -
Vietnam 112 -70.95 112 -70.95
The United Arab Emirates 88 -89.38 88 -89.38
Mexico 72 - 72 -
The Gabonese Republic, La République Gabonaise 47 - 47 -
The Republic of Congo 42 - 42 -
The US 38 30.12 38 30.12
Turkey 20 -94.75 20 -94.75
Georgia 19 -16.45 19 -16.45
North Korea 14 - 14 -
Japan 10 -58.33 10 -58.33
Malaysia 2 -83.76 2 -83.76
copper alloy 2836 -36.4 2836 -36.4
Origins
South Korea 611 -25.28 611 -25.28
Japan 532 -5.08 532 -5.08
Ukraine 261 10.11 261 10.11
Estonia  191 -54.29 191 -54.29
Russia 189 -57.62 189 -57.62
Lebanon 179 169.75 179 169.75
Taiwan (China) 179 -4.09 179 -4.09
Latvia 132 148.28 132 148.28
Germany 128 -49.14 128 -49.14
The US 90 -69.61 90 -69.61
Turkey 69 -75.87 69 -75.87
The UK 44 91.95 44 91.95
New Zealand 41 - 41 -
Spain 40 3212.42 40 3212.42
Italy 37 332.79 37 332.79
Uzbekistan 26 - 26 -
Brazil 24 - 24 -
         
Scrap Copper 306466 -4.54 306466 -4.54
Origins        
The US 52822 -24.4 52822 -24.4
Hong Kong 49127 38.76 49127 38.76
Australia 30124 -17.01 30124 -17.01
Germany 21861 6.33 21861 6.33
Malaysia 21224 -27.96 21224 -27.96
Holland 19883 -17.14 19883 -17.14
Japan 17772 21.61 17772 21.61
The UK 16808 -14.45 16808 -14.45
France 8222 67.12 8222 67.12
The Philippines 7445 639.57 7445 639.57
Italy 7166 16.01 7166 16.01
Spain 6477 -12.69 6477 -12.69
Mexico 4067 -30.16 4067 -30.16
Belgium 3967 12.63 3967 12.63
Canada 3534 -38.02 3534 -38.02
South Korea 3101 -24.54 3101 -24.54
Saudi Arabia 2736 54.27 2736 54.27
Macao 2648 52.4 2648 52.4
Colombia 2476 16.49 2476 16.49
The United Arab Emirates 2072 -1.9 2072 -1.9
South Africa 1829 -37.56 1829 -37.56
Chile 1620 59.35 1620 59.35
Denmark  1345 228.74 1345 228.74
Thailand 1123 -34.91 1123 -34.91
Rumania 1090 18.57 1090 18.57
Brazil 799 400.1 799 400.1
Norway 790 -6.72 790 -6.72
Pakistan 771 8.71 771 8.71
Morocco 735 1.7 735 1.7
New Zealand 725 -29.09 725 -29.09
The Czech Republic 710 68.83 710 68.83
Greece 672 -34.73 672 -34.73
Poland 569 209.99 569 209.99
Bulgarian   536 64.12 536 64.12
Ecuador  525 -1.54 525 -1.54
Singapore 516 73.52 516 73.52
Dominican Republic 494 41.73 494 41.73
Finland 481 -26.99 481 -26.99
Portugal 476 9.67 476 9.67
The Commonwealth of Puerto Rico 450 2.41 450 2.41
Sweden 450 -49.83 450 -49.83
Hungary 435 23.7 435 23.7
Latvia 421 416 421 416
         
copper concentrate 927917 -10.34 927917 -10.34
Origins:
Chile 212516 -33.74 212516 -33.74
Peru 143039 -6.25 143039 -6.25
Mongolia 102305 363.93 102305 363.93
Australia 84151 -11.15 84151 -11.15
The US 75622 36.38 75622 36.38
Mexico 60056 -34.66 60056 -34.66
Mauritania 27423 106.55 27423 106.55
Kazakhstan 24208 -44.96 24208 -44.96
Canada 23583 -42.91 23583 -42.91
Turkey 22967 41.04 22967 41.04
Oman 21637 - 21637 -
Laos 19838 -61.64 19838 -61.64
Iran 18131 2078.12 18131 2078.12
Portugal 16839 134.19 16839 134.19
Vietnam 9949 - 9949 -
Armenia 9338 369.35 9338 369.35
Botswana 7644 - 7644 -
Saudi Arabia 6890 - 6890 -
South Korea 6000 3682.7 6000 3682.7
Dominican Republic 5927 52.5 5927 52.5
Holland 5173 -3.22 5173 -3.22
Taiwan (China) 3145 651.18 3145 651.18
Bolivia 3091 - 3091 -
The Democratic Republic of Congo 2831 - 2831 -
Rumania 2593 -67.93 2593 -67.93
The Republic of Namibia 2476 23.24 2476 23.24
Albania 1846 -48.91 1846 -48.91
Zambia 1545 -85.47 1545 -85.47
North Korea 1360 14.89 1360 14.89
Pakistan 1321 63.24 1321 63.24
The Philippines 1312 -84.16 1312 -84.16
Ecuador  992 48.53 992 48.53
Colombia 567 1343.2 567 1343.2
Brazil 527 -95.41 527 -95.41
Morocco 397 -79.09 397 -79.09
Indonesia 192 -97.41 192 -97.41
Myanmar 127 -99.23 127 -99.23
Malaysia 111 -97.37 111 -97.37
Madagascar 107 6.9 107 6.9
         
Copper Semis 46949 -13.8 46949 -13.8
Including
Copper Bars, Rods and Profiles 5372 -16.54 5372 -16.54
Copper Wires 12357 -11.84 12357 -11.84
Copper Plates, Sheets, and Strips 9860 -2.08 9860 -2.08
Copper Foils 17751 -19.43 17751 -19.43
Copper Pipes and Tubes (Including Accessories) 1345 -19.6 1345 -19.6
Copper Stranded Wires, Cables 949 -6.29 949 -6.29
         
Exports:
Refined Copper 28669 10.56 28669 10.56
Destination
Malaysia 10608 1091.41 10608 1091.41
Vietnam 5717 256.58 5717 256.58
Taiwan (China) 5348 -50.9 5348 -50.9
South Korea 3168 -50.13 3168 -50.13
Thailand 1400 -22.49 1400 -22.49
Singapore 845 - 845 -
Pakistan 399 - 399 -
Hong Kong 300 - 300 -
Bangladesh 297 199.64 297 199.64
Japan 200 -91.81 200 -91.81
The Democratic Socialist Republic of Sri Lanka 150 - 150 -
The Philippines 135 - 135 -
Indonesia 100 -90.83 100 -90.83
The US 2 -57.45 2 -57.45
         
Copper Anode 1463 117805.8 1463 117805.8
Destination
South Korea 1463 - 1463 -
         
copper alloy 3 101.15 3 101.15
Destination:
Thailand 3 - 3 -
         
Scrap Copper 12 -90.52 12 -90.52
Destination
South Korea 9 -79.37 9 -79.37
Japan
         
copper concentrate 10292 38990.67 10292 38990.67
Destination
The Philippines 10292 - 10292 -
         
Copper Semis 44607 6.9 44607 6.9
Including
Copper Bars, Rods and Profiles 809 16.71 809 16.71
Copper Wires 3015 56 3015 56
Copper Plates, Sheets, and Strips 2834 13.98 2834 13.98
Copper Foils 12835 -10.16 12835 -10.16
Copper Pipes and Tubes (Including Accessories) 24725 12.47 24725 12.47
Copper Stranded Wires, Cables 397 83.83 397 83.83
Note: “-” means data is unavailable.        
(Source: China Customs)        
(Edited by SMM)        

Tuyên bố về Nguồn Dữ liệu: Ngoại trừ thông tin công khai, tất cả dữ liệu khác được SMM xử lý dựa trên thông tin công khai, giao tiếp thị trường và dựa trên mô hình cơ sở dữ liệu nội bộ của SMM. Chúng chỉ mang tính chất tham khảo và không cấu thành khuyến nghị ra quyết định.

Để biết thêm thông tin hoặc có thắc mắc gì, vui lòng liên hệ: lemonzhao@smm.cn
Để biết thêm thông tin về cách truy cập báo cáo nghiên cứu, vui lòng liên hệ:service.en@smm.cn
Tin Liên Quan
[SMM Tin nhanh Kim loại quý]
9 giờ trước
[SMM Tin nhanh Kim loại quý]
Đọc thêm
[SMM Tin nhanh Kim loại quý]
[SMM Tin nhanh Kim loại quý]
Nguồn cung PGM từ các mỏ ở Nam Phi đã phục hồi có vẻ mạnh mẽ trong nửa đầu năm nay. Tuy nhiên, đánh giá mới nhất từ Heraeus Precious Metals cảnh báo rằng điều này không nên được hiểu là khởi đầu của một chu kỳ tăng trưởng sản lượng dài hạn cho ngành PGM Nam Phi. Theo chỉ số sản xuất từ Cơ quan Thống kê Nam Phi, sản lượng khai thác PGM trong nước tăng khoảng 12% so với cùng kỳ năm ngoái trong nửa đầu năm 2026. Năng suất mỏ chỉ tăng khoảng 1,5% trong cùng kỳ, cho thấy phần lớn tăng trưởng sản lượng đến từ mức nền thấp do mưa lớn và lũ lụt trong nửa đầu năm 2025 chứ không phải từ cải thiện năng suất mang tính cơ cấu tại các mỏ.
9 giờ trước
Cải thiện sản lượng điện của Eskom giúp giảm rủi ro về độ tin cậy nguồn điện cho ngành PGM Nam Phi
12 giờ trước
Cải thiện sản lượng điện của Eskom giúp giảm rủi ro về độ tin cậy nguồn điện cho ngành PGM Nam Phi
Đọc thêm
Cải thiện sản lượng điện của Eskom giúp giảm rủi ro về độ tin cậy nguồn điện cho ngành PGM Nam Phi
Cải thiện sản lượng điện của Eskom giúp giảm rủi ro về độ tin cậy nguồn điện cho ngành PGM Nam Phi
[SMM Flash] Hệ thống điện của Nam Phi tiếp tục cho thấy độ tin cậy phát điện được cải thiện trong suốt mùa đông, theo bản cập nhật ngày 7 tháng 9 từ Hội đồng Khoáng sản Nam Phi. Hệ số khả dụng năng lượng trung bình của Eskom đạt 75,6% vào tháng 7 trước khi giảm xuống 71,2% vào tháng 8, với mức giảm chủ yếu do tăng cường bảo trì theo kế hoạch thay vì hiệu suất phát điện suy giảm. Tuy nhiên, nhu cầu điện vẫn ở mức yếu, với nhu cầu đỉnh tháng 8 là 28.498 MW, thấp hơn nhiều so với mức 34.029 MW ghi nhận vào tháng 8 năm 2021. Đối với các mỏ PGM, nhà máy tuyển quặng và lò luyện sử dụng nhiều điện của Nam Phi, khả năng cung cấp điện được cải thiện giúp giảm rủi ro gián đoạn hoạt động trước mắt. Tuy nhiên, Hội đồng Khoáng sản cho biết chi phí điện của ngành khai khoáng đã tăng khoảng 1.185% từ năm 2003 đến năm 2025, cho thấy áp lực chi phí cơ cấu vẫn tiếp diễn dù độ tin cậy cung cấp được cải thiện. Do đó, việc phát điện được cải thiện hỗ trợ ổn định hoạt động nhưng không loại bỏ áp lực giá điện lên biên lợi nhuận PGM.
12 giờ trước
Terra Metals báo cáo các điểm khoan cắt PGM mới mạnh mẽ tại Dự án Dante
12 giờ trước
Terra Metals báo cáo các điểm khoan cắt PGM mới mạnh mẽ tại Dự án Dante
Đọc thêm
Terra Metals báo cáo các điểm khoan cắt PGM mới mạnh mẽ tại Dự án Dante
Terra Metals báo cáo các điểm khoan cắt PGM mới mạnh mẽ tại Dự án Dante
[SMM Flash] Terra Metals đã báo cáo thêm các khoáng hóa kim loại nhóm platin mạnh mẽ từ Phát hiện Tây Nam tại Dự án Dante của công ty ở Tây Úc. Thông báo ASX ngày 8 tháng 9 của công ty bao gồm các khoanh cắt 14 m với hàm lượng 3,13 g/t 3E và khoảng 80 m với hàm lượng 1,30 g/t 3E, bổ sung vào khối lượng khoan ngày càng tăng đã xác định nhiều đới sunfua PGM-đồng-niken gần bề mặt tại Tây Nam. Các kết quả này vẫn là các khoanh cắt ở giai đoạn thăm dò và không đại diện cho trữ lượng hay sản lượng khai thác trong tương lai. Tuy nhiên, chúng củng cố lập luận địa chất về một hệ thống PGM đa kim có quy mô đáng kể bên ngoài các khu vực sản xuất truyền thống là Nam Phi, Nga và Zimbabwe. Terra Metals đang tiếp tục khoan và công tác xác định tài nguyên tại Tây Nam, nghĩa là bất kỳ đóng góp cuối cùng nào cho nguồn cung PGM toàn cầu sẽ phụ thuộc vào chuyển đổi tài nguyên, các nghiên cứu kinh tế, cấp phép và phát triển.
12 giờ trước